BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán trưởng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán trưởng

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành kế toán, kế toán trưởng

Tiếng anh chuyên ngành kế toán đang là một lựa chọn nhiều bạn trẻ theo đuổi học tập với mong muốn có được mức lương cao hơn, nhiều cơ hội thăng tiến trong sự nghiệp của riêng mình, được làm việc trong môi trường chuyên nghiệp hơn.

Việc học tiếng anh chuyên ngành kế toán trước tiên người học phải nắm được nhiều từ khóa, các thuật ngữ tiếng anh kế toán, qua đó mới hiểu được ý nghĩa của nhiều văn bản. Ketoantd.com xin được gửi tới độc giả ý nghĩa tiếng anh của một số từ khóa quan trọng trong ngành kế toán được nhiều bạn trẻ gửi yêu cầu nhất, như kế toán trưởng tiếng anh là j, trưởng phòng kế toán….

Kế toán trưởng dịch sang tiếng anh : Chief accountant

Trưởng phòng tài chính kế toán tiếng anh là gì :  Manager of Finance and Accounting

Trợ lý kế toán trưởng tiếng anh là gì : Assistant Chief Accountant

Trưởng phòng kế toán tiếng anh là gì : Accounting manager

Tên tiếng anh của kế toán trưởng :  Chief accountant

Phó phòng kế toán trưởng : Deputy Accountant , Vice Accountant

Bổ nhiệm kế toán trưởng : Appointed chief accountant

Các thuật ngữ khác trong kế toán sẽ tiếp tục được ketoantd.com  cập nhật bổ sung ngay tại bài viết này vào hôm sau, cùng theo dõi nhé

About admin