BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Thông tin thêm về chỉ số KPI cho bộ phận kế toán

Thông tin thêm về chỉ số KPI cho bộ phận kế toán

Thông tin thêm về chỉ số KPI cho bộ phận kế toán

KPI : Là từ viết tắt của  Key Performance Indicators, là một hệ thống đo lường và đánh giá hiệu quả công việc cho một bộ phận nào đó, là công cụ đo lường, đánh giá hiệu quả công việc được thể hiện qua số liệu, tỷ lệ, chỉ tiêu định lượng, nhằm phản ảnh hiệu quả hoạt động của các tổ chức hoặc bộ phận chức năng hay cá nhân.

KPI cho bộ phận kế toán thưởng được kế toán trưởng và lãnh đạo thiết lập nhằm đánh giá hiệu quả hoạt động của bộ phận này qua đó có phương hướng, kế hoạch thay đổi phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả công việc hơn nữa

KPI cho kế toán được phân chia cụ thể cho từng nhân viên đảm nhận các công việc khác nhau như kế toán tổng hợp, kế toán kho, kế toán bán hàng, kế toán công nợ, kế toán tài chính…

KPis kế toán là gì : KPIs là những chỉ số đo lường hướng hiện tại hoặc hướng (vào) tương lai (ví dụ: số khách hàng chính được lên kế hoạch viếng thăm trong tháng tới hoặc danh sách khách hàng sẽ được viếng thăm trong lần kế tiếp).

Mẫu kpi kế toán các bạn có thể tham khảo. Bạn nào cần file excel có thể liên hệ với ketoantd.com để lấy file nhé

 

C1 C2 C3 C4 Tiêu chí Điểm chuẩn Điểm tự đánh giá KTT Đánh giá Ghi Chú
1       TÍNH CHUYÊN NGHIỆP  25,00      
  2     Kỹ năng chuyên môn 13,25      
    3   Khả năng tự thực hiện công việc (Mức độ thường xuyên cần sự hổ trợ về chuyên môn của cấp trên hoặc đồng nghiệp khác) 1,75      
    3   Mức độ thông hiểu các yêu cầu và trách nhiệm công việc / Khả năng tự mô tả trách nhiệm công việc. 2,00      
    3   Mức độ hiểu biết kiến thức không thuộc chuyên ngành, nghề chuyên môn nhưng có liên quan đến công việc (Rất rộng / khá đầy đủ / biết hạn chế / không biết / không quan tâm) 2,00      
      4 Kiến thức về quy trình xây dựng và luật xây dựng  0,50      
      4 Kiến thức về Luật pháp 0,50      
      4 Kiến thức về hành chính nhân sự 0,50      
      4 Kiến thức về kinh doanh  BĐS và du lịch 0,50      
    3   Năng lực cải tiến (phương pháp / quy trình làm việc) để nâng cao hiệu quả công việc. 1,00      
    3   Khả năng thực hiện hướng dẫn công việc cho nhân viên mới và huấn luyện đào tạo nội bộ  1,50      
    3   Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn  2,25      
    3   Am hiểu về hệ thống và nghiệp vụ kế toán 2,75      
      4 Mức độ hiểu biết về hệ thống tổ chức công việc kế toán Công ty 1,25      
      4 Nghiệp vụ kế toán chuyên ngành: Xây dựng, kinh doanh 1,50      
  2     Kỹ luật 6,00      
    3   Ý thức kỹ luật và chủ động trong công việc (tự giác cao trong công việc/chưa thực sự tự giác/thường xuyên phải nhắc nhở) 2,00      
    3   Tính tổ chức kỹ luật: Mức độ tuân thủ các nguyên tắc và quy trình làm việc. 1,50      
    3   Mức độ tôn trọng và thực hiện đúng những cam kết đã thống nhất.  1,00      
    3   Tinh thần nổ lực và kiên trì theo đuổi thực hiện đến cùng các mục tiêu công việc đã đề ra. 1,50      
  2     Tác phong 1,50      
    3   Trang phục / Đồng phục, đầu tóc, gọn gàng ,lịch sự 0,50      
    3   Đúng giờ (Khi làm việc / tham dự hội họp / tham gia đào tạo huấn luyện…) 1,00      
  2     Khả năng trình bày, truyền đạt thông tin, thuyết trình 1,75      
    3   Giao tiếp bằng lời. 0,75      
    3   Báo cáo, văn bản 1,00      
  2     Tính chủ động giải quyết vấn đề  2,50      
    3   Khả năng tự giải quyết vấn đề khi gặp khó khăn 1,25      
    3   Khả năng phân tích và tiên liệu các tình huống rủi ro và đề ra giải pháp hành động ngăn chặn / khắc phục kịp thời 1,25      
1       HIỆU QUẢ   50,00      
  2     Khả năng thực hiện công việc 44,00      
    3   Mức độ đáp ứng yêu cầu đối với việc giám sát tài chính tại công ty 10,00      
      4 Kiểm soát định mức chi phí tại công ty 6,00      
      4 Kiểm soát các giao dịch 4,00      
    3   Mức độ đáp ứng đối với việc tính và nộp thuế cho nhà nước 6,00      
      4 Thuế môn bài ,GTGT, thu nhập doanh nghiệp 3,00      
      4 Thuế nhà thầu nước ngoài, thuế thu nhập cá nhân 3,00      
    3   Mức độ tuân thủ các nguyên tắc kế toán tài chính: cao ,trung bình ,thấp 3,00      
    3   Khả năng phát hiện vấn đề và đánh giá tranh chấp trong giao dịch hợp đồng 3,00      
    3   Kỹ năng quản lý thời gian để hoàn thành công việc 2,00      
    3   Kiểm tra và xử lý chứng từ kế toán phát sinh (đúng ,đủ ,kịp thời ) 2,00      
    3   Cập nhật dữ liệu kế toán vào phần mềm kịp thời chính xác 2,00      
    3   Thực hiện việc hạch toán kế toán tổng hợp kịp thời và chính xác 2,00      
    3   Theo dõi  việc tập hợp hồ sơ, thanh quyết toán chi phí xây dựng cơ bản đúng qui định 1,50      
    3   Theo dõi TSCD , CDDC, hàng tồn kho  kịp thời và chính xác 1,50      
    3   Quản lý, theo dõi chi tiết  các khoản công nợ phải thu, phải trả  giữa đơn vị với khách hàng, nhà cung cấp, công nhân viên, nội bộ 1,50      
    3   Lưu trữ chứng từ kế toán : Sắp xếp và bảo quản đầy đủ khoa học 3,00      
    3   Thực hiện báo cáo theo qui định (theo đúng thời gian và chất lượng báo cáo) 3,50      
      4 Báo cáo theo qui định nhà nước 2,00      
      4 Báo cáo theo qui định Công ty ( kịp thời, chính xác) 1,00      
      4 Các báo cáo khác theo yêu cầu (kịp thời, chính xác) 0,50      
    3   Mức độ đáp ứng yêu cầu về thời gian đối với việc đưa ra các ý kiến tư vấn theo yêu cầu 1,50      
    3   Mức độ đáp ứng yêu cầu về chất lượng đối với việc đưa ra các ý kiến tư vấn theo yêu cầu 1,50      
  2     Mức độ hoàn thành công việc 5,00      
    3   Mức độ giải quyết các vấn đề: Triệt để, chưa triệt để và không giải quyết.  3,00      
    3   Khối lượng công việc hoàn thành: nhiều hơn, bằng, ít hơn so với khả năng và năng lực cán bộ 2,00      
  2     Có sáng kiến mang lại hiệu quả kinh tế hoặc tiết kiệm về mặt thời gian 1,00      
1       TÍNH TRUNG THỰC  5,00      
  2     Bảo mật thông tin 2,00      
    3   Bảo mật hồ sơ tài liệu và thông tin công ty 1,50      
    3   Bảo mật hồ sơ tài liệu thông tin cá nhân 0,50      
  2     Báo cáo trung thực: Cung cấp hồ sơ, tài liệu, thông tin trung thực 1,00      
  2     Minh bạch:Từ chối các khoản tiền, quà tặng hay những hình thức quyền lợi đặc ân khác được đề nghị trực tiếp hay gián tiếp từ đối tác, khách hàng, nhà cung cấp trên danh nghĩa công ty. 0,50      
  2     Hành vi :không thực hiện các hành vi tiêu cực và có tinh thần tự giác báo cáo các hành vi tiêu cực của người khác làm ảnh hưởng đến Công ty ngay khi biết về hành vi tiêu cực đó 0,50      
  2     Bảo vệ tài sản công ty và chủ động hoàn trả tài sản công ty 1,00      
1       TÍNH HỢP TÁC  10,00      
  2     Hỗ trợ 4,00      
    3   Thái độ thiện chí (chủ động đề nghị hỗ trợ khi thấy cần thiết hoặc luôn sẵn sàng, vui vẻ khi được yêu cầu) 2,00      
    3   Khối lượng công việc hỗ trợ / phạm vi trách nhiệm nhận lãnh 2,00      
  2     Mức độ quan tâm đến mục tiêu chung 2,00      
  2     Kỹ năng làm việc theo nhóm 4,00      
    3   Khả năng xây dựng và duy trì những mối quan hệ cần thiết cho công việc xuyên suốt trong nội bộ nhóm và với cả bên ngoài 2,00      
    3   Chủ động và linh hoạt trong việc phối hợp làm việc với các thành viên khác / bộ phận liên quan để đạt mục tiêu chung và hiệu quả tối ưu 2,00      
1       THÁI ĐỘ TÍCH CỰC  10,00      
  2     Đối với công việc  4,00      
    3   Tinh thần trách nhiệm 1,50      
    3   Sự chuyên cần / Mức độ đảm bảo ngày công chuẩn 0,50      
    3   Sự nhiệt tình / Năng nổ (Sẳn sàng làm thêm giờ, thêm việc nếu được yêu cầu) 0,50      
    3   Luôn nổ lực tìm cách cải tiến quy trình và hoàn thiện các hoạt động liên quan đến công việc để đạt kết quả tốt hơn  0,50      
    3   Ý thức bảo quản trang thiết bị / phương tiện làm việc 0,50      
    3   Ý thức tổ chức nơi làm việc ngăn nắp, sạch sẽ. 0,50      
  2     Đối với đồng nghiệp  2,00      
    3   Tôn trọng cá nhân (ý kiến / quyền lợi chính đáng) 0,50      
    3   Quan hệ ứng xử (vui vẽ / hòa nhã / cởi mở / khiêm tốn / nóng nãy / khiếm nhã / thô lỗ vv…) 1,00      
    3   Thái độ đối với cấp trên (thẳng thắn / trung thực / tôn trọng các quyết định quản lý) 0,50      
  2     Đối với đối tác/đơn vị hoặc bộ phận khác 2,00      
    3   Thái độ giao tiếp (vui vẻ, hòa nhã, thân thiện, lịch sự, biết lắng nghe …) 0,50      
    3   Tinh thần hợp tác (nhanh chóng, tận tâm, chu đáo, tiếp nhận giải quyết  …) 1,00      
    3   Mức độ hài lòng của đối tác ,đợn vị hoặc bộ phận khác (hài lòng, than phiền, khiếu nại …) 0,50      
  2     Đối với công ty 1,00      
    3   Thái độ tham gia xây dựng văn hóa công ty, tham gia cac sinh hoat tập thể (tích cực / tôn trọng / bài bác / phê phán / không quan tâm) 0,50      
    3   Ý thức chấp hành nội quy công ty và các quy định về an toàn vệ sinh lao động (hành vi vi phạm và hình thức xử lý) 0,50      
  2     Tự hoàn thiện và phát triển bản thân  1,00      
    3   Tinh thần cầu tiến, chủ động tìm tòi học hỏi trong công việc 1,00      
TỔNG CỘNG 100,0      
        Cuối bản đánh giá là các vi phạm trong thời gian qua: Số lần, Hình thức kỷ
 luật:…..hoặc tư nhận thấy nếu công ty chưa nhận thấy 
       

About admin