BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Thông tin bảng cân đối kế toán của ngân hàng Agribank phục vụ nhà đầu tư

Thông tin bảng cân đối kế toán của ngân hàng Agribank phục vụ nhà đầu tư

Thông tin bảng cân đối kế toán của ngân hàng Agribank phục vụ nhà đầu tư

Bảng cân đối kế toán thể hiện sức khỏe của một doanh nghiệp, đơn vị nào đó. Thông qua bảng cân đối người theo dõi có thể biết được nhiều thông số quan trong ảnh hưởng lớn đến quyết định có nên đầu tư hay không đầu tư vào một doanh nghiệp bất kì.

Cùng kì công bố bảng cân đối kế toán của ngân hàng trung ương thì mới đây ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thông Agribank đã công bố bảng cân đối kế toán của đơn vị này. Khác với những năm 2013, 2014 đơn vị này công bố bảng cân đối độc lập thì đến nay. Chỉ với một bảng này người xem có thể theo dõi tổng quan bảng này của nhiều năm. Cụ thể như sau

Kì lập bảng cân đối : (01/01 – 31/12), đơn vị tính triệu đồng

                                                                                Năm 2010       Năm 2011    Năm 2015       Năm 2016

A. TÀI SẢN          
I. Tiền mặt, vàng bạc, đá quý   8,579,998 8,590,750 12,117,983 11,742,735
II. Tiền gửi tại NHNN   11,793,765 17,685,847 43,165,771 21,496,889
III. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác   37,188,082 36,864,088 61,472,998 51,338,202
1. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác   34,902,205 34,739,288 18,684,154 18,892,633
2. Cho vay các TCTD khác   2,300,826 2,124,800 42,788,844 32,507,311
3. Dự phòng rủi ro cho vay các TCTD khác   (14,949)     (61,742)
IV. Chứng khoán kinh doanh   414,475 686,029 57,933 37
1. Chứng khoán kinh doanh   502,809 686,029 111,677 295
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh   (88,334)   (53,744) (258)
V. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác   200,694   14,602 22,943
VI. Cho vay khách hàng   420,419,729 433,964,216 618,114,085 732,359,876
1. Cho vay và cho thuê tài chính khách hàng   431,991,985 451,506,651 630,478,892 744,814,617
2. Dự phòng rủi ro cho vay và cho thuê tài chính khách hàng   (11,572,256) (17,542,435) (12,364,807) (12,454,741)
VII. Hoạt động mua nợ          
1. Mua nợ          
2. Dự phòng rủi ro hoạt động mua nợ          
VII. Chứng khoán đầu tư   33,299,429 39,047,790 115,886,352 157,883,412
1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán   29,751,845 35,800,468 72,669,829 120,233,921
2. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn   3,643,910 3,590,060 49,849,420 49,507,256
3. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư   (96,326) (342,738) (6,632,897) (11,857,765)
VIII. Góp vốn, đầu tư dài hạn   855,133 935,336 285,213 1,903,567
1. Đầu tư vào công ty con       2,501,580
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết   560,674 511,540 126,951 61,106
3. Đầu tư dài hạn khác   299,484 437,137 166,800 191,800
4. Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn   (5,025) (13,340) (8,538) (850,919)
IX. Tài sản cố định   5,305,492 5,581,962 7,456,864 7,523,706
1. Tài sản cố định hữu hình   3,543,927 3,418,348 4,880,784 5,233,461
a. Nguyên giá TSCĐ   7,685,884 8,162,358 12,161,071 13,042,203
b. Hao mòn TSCĐ   (4,141,957) (4,744,010) (7,280,287) (7,808,742)
2. Tài sản cố định thuê tài chính   222,449   205,636
a. Nguyên giá TSCĐ   352,590   311,274
b. Hao mòn TSCĐ   (130,142)   (105,638)
3. Tài sản cố định vô hình   1,761,565 1,941,165 2,576,080 2,084,609
a. Nguyên giá TSCĐ   1,929,767 2,174,797 3,209,162 2,826,327
b. Hao mòn TSCĐ   (168,202) (233,632) (633,082) (741,718)
X. Bất động sản đầu tư   12,349 12,858 10,604  
a. Nguyên giá BĐSĐT   12,858 12,858 12,822  
b. Hao mòn BĐSĐT   (509)   (2,218)  
XI. Tài sản “Có” khác   16,918,006 22,802,173 16,224,922 16,933,386
1. Các khoản phải thu   9,450,702 6,076,665 4,788,538
2. Các khoản lãi, phí phải thu   7,593,651 10,194,651 9,765,115 11,847,967
3. Tài sản thuế TNDN hoãn lại   66,716   119,177  
4. Tài sản Có khác   9,507,862 3,509,009 2,261,738 835,865
– Trong đó: Lợi thế thương mại        
5. Các khoản dự phòng rủi ro cho các tài sản Có nội bảng khác   (250,223) (352,190) (1,997,773) (538,984)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN   534,987,152 566,171,048 874,807,327 1,001,204,753
B. NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU          
I. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN   53,602,210 54,583,343 17,126,980 27,185,688
II. Tiền gửi và vay các TCTD khác   19,762,503 28,588,270 3,822,581 3,362,220
1. Tiền gửi của các TCTD khác   17,491,269 9,468,808 2,461,256 3,190,971
2. Vay các TCTD khác   2,271,234 19,119,461 1,361,325 171,249
III. Tiền gửi của khách hàng   382,579,192 399,003,177 763,361,419 866,004,701
IV. Các công cụ tài chính phái sinh và các khoản nợ tài chính khác        
V. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay mà TCTD chịu rủi ro   9,933,305 14,696,634 13,652,450 18,060,996
VI. Phát hành giấy tờ có giá   16,577,550 12,402,056 12,293,035 16,468,313
VII. Các khoản nợ khác   23,836,221 21,913,472 22,042,795 20,892,134
1. Các khoản lãi, phí phải trả   8,585,072 10,811,902 12,085,959 13,140,630
2. Thuế TNDN hoãn lại phải trả   1,057,832   181 414
3. Các khoản phải trả và công nợ khác   13,710,184 11,101,299 9,956,655 7,751,090
4. Dự phòng rủi ro khác (Dự phòng cho công nợ tiềm ẩn và cam kết ngoại bảng)   483,133 272    
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ   506,290,981 531,186,952 832,299,260 951,974,052
VIII. Vốn và các quỹ   27,844,305 34,332,912 41,672,453 49,230,701
1. Vốn của TCTD   21,806,021 21,731,835 29,364,474 29,331,177
a. Vốn điều lệ   21,570,013 21,549,724 29,003,641 29,126,443
b. Vốn đầu tư XDCB   184,355 184,355    
c. Thặng dư vốn cổ phần   18,909 5,492 12,151  
d. Cổ phiếu quỹ   (7,617) (10,764) (15,827)  
e. Cổ phiếu ưu đãi        
g. Vốn khác   40,361 3,028 364,509 204,734
2. Quỹ của TCTD   7,193,988 10,280,369 15,329,092 16,482,608
3. Chênh lệch tỷ giá hối đoái   81,217 70,927    
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản   30,188 24,032 37,548  
5. Lợi nhuận chưa phân phối/Lỗ lũy kế   (1,267,109) 2,225,750 (3,058,661) 3,416,916
6. Lợi ích cổ đông không kiểm soát          
IX. Lợi ích của cổ đông thiểu số   851,866 651,184 835,614  
TỔNG NỢ PHẢI TRẢ VÀ VỐN CHỦ SỞ HỮU   534,987,152 566,171,048 874,807,327 1,001,204,753
CKT: Chưa kiểm toán KT: Kiểm toán SX: Soát xét  HN: Hợp nhất CTM: Công ty mẹ ĐL: Đơn lẻ

Trên đây là thông tin bảng cân đối kế toán của ngân hàng Agribank xin được gửi đến độc giả tham khảo.

About admin

Trung tâm kế toán hà nội, chuyên đào tạo kế toán tổng hợp thực hành thực tế, kế toán thuế, kế toán phần mềm, kế toán trưởng và cung cấp dịch vụ kế toán trọn gói cho doanh nghiệp. Contact : Mr Đạt 0966.694.823