BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Ngân hàng câu hỏi đúng sai môn nguyên lý kế toán có đáp án

Ngân hàng câu hỏi đúng sai môn nguyên lý kế toán có đáp án

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm đúng sai môn nguyên lý kế toán có đáp án

Các bạn có thể sử dụng bộ câu hỏi trắc nghiệm, đúng sai về môn nguyên lý kế toán để ôn tập hoặc coi như một bài thi thử để đánh giá lại kiến thức của mình. Cũng có thể coi đây là một bài tập tổng hợp các kiến thức về nguyên lý kế toán 1, 2, 3 tham khảo. Các bạn tìm các câu hỏi tự luận nguyên lý kế toán mời theo dõi các bài viết tiếp theo nhé. Còn bây giờ cùng ketoantd.com thử sức xử lý bộ câu hỏi đúng sai dưới đây nhé.

Bộ câu hỏi đúng sai môn nguyên lý kèm đáp án

Theo anh/ chi thì các phát biểu sau đây đúng hay sai, tại sao ?

1. Thông tin kế toán tài chính nhằm mục đích phục vụ nhu cầu ra quyết  định của các nhà quản lý kinh tế.
S. Kô chỉ vậy, thông tin còn phục vụ cho các đối tượng khác như các nhà  đầu tư, cơ quan đkkd, các đối tác, khách hàng, bạn hàng…
2.Máy móc thiết bị đi thuê không bao giờ đc ghi nhận là tài sản của DN.
S. Ghi nhận vào TK 212. Tài sản cố định thuê tài chính
3.Vật liệu mua đi đường không được tính vào tài sản của DN.
S. Vì liên quan đến TK 151, đã mua, kiểm nhận chỉ đang trong giai đoạn từ  kho người bán chuyển sang DN.
4. Tổng nguồn vốn của DN sẽ tăng sau nghiệp vụ trích lợi nhuận lập quỹ  phúc lợi. 
S.N 421 giảm
C 353 tăng => tổng nguồn vốn kô đổi
5. Tổng tài sản của DN luôn bằng tổng nguồn vốn chủ sở hữu.
S. Vì tổng tài sản = tổng nguồn vốn = nợ phải trả + tổng nguồn vốn chủ sở hữu.
6. Hao mòn TSCĐ dùng cho văn phòng công ty được tính vào giá thành  sản xuất.
S. Đc tính vào chi phí quản lý DN
N 642
C 214
7. Cuối kỳ các TK 621 622 623 627 được kết chuyển vào TK 911 để tính giá  thành sản phẩm.
S. Tính vào TK 154: chi phí sx, kinh doanh dở dang
8. Doanh thu bán hàng chỉ được ghi nhận khi DN nhận đủ tiền do khách  hàng thanh toán.
S. Đc ghi nhận khi khách hàng chấp nhận, cam kết thanh toán.
9. TK doanh thu có kết cấu ngược với TK tài sản.
S. TK doanh thu kô có số dư
10. TK tài sản luôn có số dư bên nợ.
S. TK dự phòng (214) có kết cấu ngược hoàn toàn với TK tài sản và có số  dư bên có.
11. Cổ phiếu và trái phiếu phát hành đều làm tăng vốn chủ sở hữu  của doanh nghiệp.
Sai. Cổ phiếu phát hành làm tăng VCSH, Trái phiếu phát hành  làm tăng nợ phải trả
12. Theo nguyên tắc phù hợp của kế toán việc ghi nhận doanh thu, chi phí phải đc ghi nhận tịa thời điểm phát sinh.
Sai. Nguyên tác phù hợp phát biểu: Chi phí phải được ghi nhân trong kỳ mà nó phát sinh để tạo ra doanh thu, ko phải trong kỳ trả tiền
13. Trong năm 2008, tổng thu nhập của CT là 500, tổng chi phí là  650. Lợi nhuận giữ lại đầu năm là 4000, cuối năm là 2250. Vậy số  cổ tức đã trả trong năm là 250.
sai. 1600
14. Số phát sinh bên có của tài khoản “ thanh toán với người mua” phản ánh số tiền của người mua thanh toán trong kì.
Đúng.Nhận ứng trước tiền hàng của người mua
15. Số phát sinh bên có của tk “thanh toán với người bán “ phản ánh số tiền phải trả nợ người bán về số hàng hóa, dịch vụ mua  chịu trong kì.
Đúng. TK phải trả người bán ( Nợ phải trả)
16. Chi phí phải trả là nguồn vốn của doanh nghiệp.
Đúng. TK 335-thuộc nợ phải trả. Đây là khoản chi phí đã phát sinh góp phần tạo ra doanh thu nhưng chưa phải trả
17. Tài khoản chi phí trả trước là tài sản của DN
Đúng. Là khoản chỉ thanh toán 1 lần, nhưng có tác dụng trong nhiều kỳ kế toán sau đó. Tức là sẽ đem lại lợi ích kinh tế trong  tương lai. Có số dư bên nợ
18. Tk vay ngắn hạn ngân hàng ( hạch toán tại DN X) và tk cho vay dn X( hạch toán tại NHTM) luôn có số dư có.
Sai. Khoản vay đó đối với doanh nghiệp là nợ phải trả nên có số  dư có, còn đối với NH là tài sản nên có số dư nợ
19. Tháng 9/N mua một lô NVL trị giá 100 tr, thanh toán ngay  bằng tiền mặt 30%, tháng 10/N thanh toán 50% còn lại là thanh  toán vào tháng 11/N. trong tháng 9/N tài sản của DN tăng lên  100 tr
Sai. Theo nguyên tắc cơ sở dồn tích: Doanh thu được ghi nhận  trong kỳ mà nó phát sinh, không phải kỳ thu tiền
20. Số dư bên nợ của tk “ thanh toán với người mua “ phản ánh  tài sản của DN.
Đúng. Thanh toán với người mua có số dư nợ tức nó là khoản  “phải thu khách hàng” 131
21. Các nghiệp vụ nằm trong mối quan hệ đối ứng tài sản tăng ,  tài sản giảm, sẽ làm thay đổi quy mô của tài sản doanh nghiệp.
Sai. Nó không làm thay đổi quy mô của tài sản doanh nghiệp mà  tài sản chỉ chuyển hóa từ loại này sang loại khác nhưng vẫn giữ  nguyên giá trị.
22. Nghiệp vụ bán hàng thu ngay bằng tiền mặt làm thay đổi cơ  cấu tài sản của doanh nghiệp
1) 1 hợp đồng đã kí kết là sẽ nhận cung cấp dv quảng cáo trong  tháng tới, tháng này ứng trước số tiền 20tr cho nhà cung cấp dv,  kế toán ko hạch toán vào sổ kt tháng này.
1. sai
bởi vì theo cơ sở dồn tích: các nghiệp vụ kinh tế liên quan tới  TS,NPT,VCSH,DT,CP phải được ghi nhận vào thời điểm phát sinh  ko căn cứ vào thời điểm thu hay chi tiền.  vì khoản tiền 2otr ứng trước của khách hàng liên quan tới NPT và  TS nên phải được ghi nhận sổ kế toán  bút toán ghi nhận Nợ TK phải thu khách hàng
Có TK TM
Nợ : 331 / có 111
23. nội dung kết cấu các tk hạch toán tại DN sx luôn ngược với nội  dung kết cấu của các tk hạch toán tại ngân hàng tm
Sai : chỉ 1 số tài khoản mới hạch toán ngược.
24.số dư bên nợ của TK phải trả ng bán 331 được ghi số (-) bên  nguồn vốn của bảng cân đối kế toán số dư có của Tk phải thu KH 131 được ghi số (-) bên tài sản của bảng cân đối kế toán
3, 4 sai
du no tk phai tra nguoi ban phan anh ts cua don vi nen duoc ghi  (+) ben ts  du co tk phai thu khach hang phan anhnguon von cua don vi nen  duoc ghi (+) ben nguon von
5) nghiệp vụ xuất kho hàng thành phẩm gửi bán thuộc loại đối
ứng :tài sản tăng, tài sản giảm
25.kế toán không nhất thiết phải ghi định khoản kế toán trên  chứng từ
1. Đúng.
có 7 nội dung bắt buộc cần ghi trên chứng từ là : tên và số hiệu;  Ngày tháng năm lập chứng từ; Tên địa chỉ của đơn vị(cá nhân)lập  chứng từ; Tên, địa chỉ đơn vị nhận; Nội dung nghiệp vụ; Các đơn  vị đo lường cần; Chữ ký họ tên của người lập, người duyệt và  những người liên quan.
26. Tên và chữ kí của lập chứng từ bắt buộc phải ghi rõ trên chứng từ
Đúng
27. Nghiệp vụ đi ứng trước tiền hàng cho người bán thuộc loại đối  ứng: Giảm tài sản, giảm nguồn vốn
 Sai.
Ghi Nợ TK 331(TK lưỡng tính, đối với từng khách hàng phải theo  dõi riêng, dư nợ ghi bên tài sản).
Ghi Có TK 111(hoặc 112)
Quan hệ đối ứng: Tăng tài sản, giảm tài sản
28. Giá trị ghi sổ của tài sản được biếu, tặng chỉ bao gồm các chi  phí tiếp nhận tài sản đó
 Sai. Vì nguyên giá TSCĐ = Giá HĐ + CP thu mua + các khoản  thuế không đc hoàn
29. Nghiệp vụ của chi phí phát sinh bằng tiền hay nợ phải trả  không thuộc 1 trong 4 quan hệ đối ứng tài khoản
Sai. Vì nó thuộc 1 trong 4 quan hệ đối ứng
30. Theo quy ước, các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán luôn  không có số dư cuối kỳ
Sai. Vì đây là tài khoản theo dõi giá trị ngoài, không quan  trọng hóa có số dư CK!
Trên đây là nội dụng bộ câu hỏi đúng sai, thi vấn đáp môn nguyên lý kế toán phần 1, chúng tôi sẽ còn tiếp tục cập nhật phần 2 vào thời gian sắp tới.

About admin