BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Kho đề thi môn nguyên lý kế toán của học viện tài chính

Kho đề thi môn nguyên lý kế toán của học viện tài chính

Việc học kiến thức qua sách, bài giảng, slide về nguyên lý kế toán của các sinh viên khoa kế toán ở nhiều trường đại học là rất cần thiết. Đây là nguồn cung cấp tài liệu chủ yếu danh cho sinh viên, khi đã có lượng kiến thức nhất định, việc bạn cần phải làm ngay là kiểm tra lượng kiến thức này qua việc làm những bài tập nguyên lý kế toán, tiếp đến là thử sức với với những đề thi. Chính việc làm bài tập, giải đề thi cho bạn biết là kiến thức của mình đang ở mức nào, mình đã nắm được đến đâu, chưa tốt ở chương mục nào, qua đó có phương pháp học tập thích hợp nhất.

Ketoantd.com xin được chia sẻ tới các bạn sinh viên của các trường đại học cao đẳng nói chung và những bạn đang học tại trường học viện tài chính nói riêng.  Các bạn cũng có thể download các bài giảng môn nguyên lý kê toán trên trang chủ của trường

Đề thi môn nguyên lý kế toán học viện tài chính                                     

Câu 1: (2 điểm) Một doanh nghiệp trong kỳ có tài liệu kế toán như sau:

  1. Mua một lô nguyên vật liệu X có giá thanh toán 193.600.000 đồng trong đó thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chưa trả tiền cho người bán. Chi phí vận chuyển lô nguyên vật liệu X về nhập kho chi bằng tiền gửi ngân hàng có giá chưa thuế 5.200.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%.
  2. Nhập khẩu một ô tô vận tải, giá nhập khẩu 480.000.000 đồng, thuế suất thuế nhập khẩu 70%, thuế suất thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển chưa thuế 30.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 5%.

Yêu cầu: Tính giá thực tế của nguyên vật liệu X nhập kho và giá thực tế của ô tô vận tải trong 2 trường hợp:

  1. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
  2. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

 

Câu 2: (8 điểm) Có tài liệu kế toán tại doanh nghiệp Thành Đạt như sau: (ĐVT 1.000 đồng)

  1. Số dư của các tài khoản vào ngày 01/01/2010 như sau:
Tiền mặt                                            2.500.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình                          235.000
Tiền gửi ngân hàng                           2.150.000 Vay ngắn hạn                                             750.000
Phải thu của khách hàng                      500.000 

Trong đó phải thu của khách hàng A: 500.000

Phải trả cho người bán                               950.000
Taûm æïng                                                 35.000 Phải trả người lao động                             500.000
Nguyên vật liệu                                    450.000 Nguồn vốn kinh doanh                           4.800.000
Thaình pháøm                                          150.000 Quỹ khen thưởng, phúc lợi                       350.000
Hàng hóa                                               600.000 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối       1.150.000
TSCĐ hữu hình                                  2.500.000 Quỹ dự phòng tài chính                             150.000

 

  1. Trong tháng 01/2010 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
  2. Doanh nghiệp mua một lô nguyên vật liệu có giá mua chưa thuế 150.000, thuế GTGT 10%. Hàng đã kiểm nhận nhập kho đủ. Chưa thanh toán tiền cho người bán. Chi phí bốc dỡ trả bằng tiền mặt 2.000.
  3. Doanh nghiệp trả bớt nợ vay ngắn hạn bằng TGNH là 100.000.
  4. Doanh nghiệp rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt 700.000 để chuẩn bị trả lương .
  5. Doanh nghiệp nhận góp vốn liên doanh dài hạn của công ty X 1 TSCĐ hữu hình có trị giá góp vốn là 200.000.
  6. Doanh nghiệp trả hết nợ cho người bán tháng trước bằng TGNH.
  7. Mua một TSCĐ hữu hình có giá thanh toán là 275.000, trong đó thuế GTGT 10%, doanh nghiệp đã thanh toán 50% bằng TGNH còn lại nợ người bán. Chi phí lắp đặt, chạy thử chi bằng tiền mặt 5.000.
  8. Khách hàng trả nợ tháng trước bằng tiền mặt 200.000, bằng TGNH 100.000. Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo Có của ngân hàng.
  9. Doanh nghiệp góp vốn liên doanh dài hạn với công ty K bao gồm một TSCĐ hữu hình trị giá góp vốn 50.000, tiền mặt 50.000.
  10. Doanh nghiệp mua một lô công cụ dụng cụ giá thanh toán 143.000 trong đó thuế GTGT 10%, chi phí vận chuyển 1.000, hàng đã kiểm nhận nhập kho đủ. Tất cả đã thanh toán bằng tiền mặt.
  11. Trả hết nợ lương tháng trước cho người lao động bằng tiền mặt.
  12. Khách hàng B ứng trước 15.000 để tháng sau mua hàng, Doanh nghiệp đã nhận được giấy báo của ngân hàng.
  13. Được Nhà nước cấp vốn kinh doanh bằng TGNH 100.000.
  14. Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ cho người bán 80.000.
  15. Mua một TSCĐ hữu hình bằng vốn vay dài hạn giá mua chưa thuế 220.000, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 2.000.
  16. Góp vốn liên doanh dài hạn với Công ty H bằng hàng hóa trị giá 120.000.
  17. Lấy lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 50.000 và lập quỹ đầu tư phát triển 20.000.
  18. Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt 15.000
  19. Doanh nghiệp xuất kho thành phẩm gửi đi bán 10.000.
  20. Doanh nghiệp mua một lô nguyên vật liệu giá mua chưa thuế 50.000, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng TGNH, cuối tháng số nguyên vật liệu này vẫn chưa về nhập kho.
  21. Doanh nghiệp đã chi thưởng cho cán bộ công nhân viên từ quỹ khen thưởng bằng tiền mặt là 50.000. Yêu cầu:
  22. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh (4 điểm)
  23. Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản. (3 điểm)
  24. Lập bảng cân đối tài khoản ngày 31/ 01/2010. (1 điểm)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

STT Ký hiệu TK Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
Nợ Nợ Nợ
   

 

 

 

           
  Tổng cộng            

(Cho biết: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

 

————————-Hết————————–

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

 

Họ và tên thí sinh:………………………………..số báo danh:………………………..

 

                       Trưởng ban đề thi                                                                       Trưởng môn đề thi

 

              BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO           ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á   Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

   Hệ đại học liên thông (đợt 2)

                          Đáp án                                      Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1:  Tính giá thực tế của nguyên vật liệu X nhập kho và giá thực tế của ô tô vận tải (ĐVT đồng)

  1. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. (1 đ)

                            Giá thực tế của                                                                              (0,5 đ)

= 176.000.000 + 5.200.000 = 181.200.000

NVL X nhập kho

Giá thực tế của ô

= 480.000.000 + 336.000.000 + 30.000.000 = 846.000.000         (0,5 đ)

tô vận tải

  1. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. (1 đ)

Giá thực tế của

                                                                         = 193.600.000 + (5.200.000 + 520.000) = 199.320.000                  (0,5 đ)

NVL X nhập kho

                            Giá thực tế của ô         480.000.000 + 336.000.000 + 81.600.000 + (30.000.000 + 1.500.000)

= tô vận tải           = 846.000.000      (0,5 đ)

Câu 2:

  1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: (4 đ)
1 Nợ TK 152

Nợ TK 133

     Có TK 331

     Có TK 111

152.000

  15.000

165.000

     2.000

0.2 11 Nợ TK 112

     Có TK 131-B

  15.000

  15.000

0.2
2 Nợ TK 311

     Có TK 112

100.000

100.000

0.2 12 Nợ TK 112

      Có TK 411

100.000

100.000

0.2
3 Nợ TK 111

     Có TK 112

700.000

700.000

0.2 13 Nợ TK 331

      Có TK 311

  80.000

  80.000

0.2
4 Nợ TK 211

     Có TK 411

200.000

200.000

0.2 14 Nợ TK 211

Nợ TK 133

      Có TK 341

      Có TK 111

222.000

  22.000

242.000

     2.000

0.2
Nợ TK 331

     Có TK 112

950.000

950.000

0.2 15 Nợ TK 222 – H

      Có TK 156

120.000

120.000

0.2
5 Nợ TK 211 Nợ TK 133

     Có TK 112

     Có TK 331

     Có TK 111

255.000

  25.000 137.500

137.500

     5.000

0.2 16 Nợ TK 421

      Có TK 411

      Có TK 414

70.000 50.000

20.000

0.2
7 Nợ TK 111 200.000 0.2 17 Nợ TK 141 15.000 0.2
Nợ TK 112

     Có TK 131-A

100.000

300.000

      Có TK 111 15.000
8 Nợ TK 222-K

       Có TK 211

       Có TK 111

100.000

  50.000

  50.000

0.2 18 Nợ TK 157

      Có TK 155

10.000

10.000

0.2
9 Nợ TK 153

Nợ TK 133

   Có TK 111

131.000

  13.000

144.000 

0.2 19 Nợ TK 151

Nợ TK 133

      Có TK 112

50.000

5.000

55.000

0.2
10 Nợ TK 334

    Có TK 111

500.000

500.000

0.2 20 Nợ TK 353

      Có TK 111

50.000

50.000

0.2

 

  1. Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản. (3 điểm)
N        TK 111         C       
 2.500.000

(3)700.000

 

(1) 2.000

(7)200.000

 

 

 

 

 

(6) 5.000

(8)       50.000

(9)       144.000

(10)   500.000

(14) 2.000

(17) 15.000

(20) 50.000

900.000 768.000
2.632.000 (0,25 đ) 
2.150.000

(7) 100.000

 

(2) 100.000

(11)15.000 (3)700.000
(12) 100.000

 

 

(5)   950.000

(6)   137.000

(19)55.000

215.000 992.500
1.372.500

 

 

 (0,25 đ)

500.000

 

 

 

(7) 300.000

 

0 300.000
200.000  (0,1 đ)
  

    

 

 

(10) 15.000

 

0 15.000
 (0,1 đ) 15.000

                                                                                              N        TK112       C                      N      TK 131-A      C

  N       TK 131-B       C

                 N           TK 141            C                   N        TK 131        C

 

  35. 000

(17)15.000

 

15.000  0
50.000 (0,1 đ)
 

500,000

 

 

 

(7)300.000

(11) 15.000

0 315.000
200.000 15.000

 

 

 

 

 (0,2 đ)

            N              TK 156            C          N          TK 152         C                     N           TK155         C

600.000

 

 

(15)

120.000

 0 120.000
 480.000 (0,1 đ)
                                          150.000

                         

                       0                 

                                                                                      450.000 

 (1)152.000 (18) 10.000

                                                                                                                      152.000 10.000

                                                                                      602.000             (0,1 đ)                     140.000              (0,1 đ)

              

                          

                  N            TK 214            C                             N         TK 211      C 

 

235.000

 

 

0 0
(0,1 đ)  235.000
 

2.500.000

(4) 200.000

(6)255.000

(14)222.000

 

(8)50.000

 

677.000 50.000
3.127.000 (0,1 đ)

 

                         N       TK 334       C                      N         TK 311         C                   N       TK 331        C

 

    

(10)500.000

500.000

 

 500.000
 

 (0,1 đ)

 0

 

 

750.000

 

(2)100.000 (13) 80.000
100.000 80.000
 (0,1 đ) 730.000
 

950.000
(5)950.000 (1)165.000
(13)80.000 (6)137.500
1.030.000 302.500
 (0,1 đ) 222.500

 

                  N         TK 153        C                   N        TK 411        C 

 

 

   

4.800.000

(4) 200.000

(12)100.000

(16)50.000

350.000
 (0,1 đ) 5.150.000
 

(9)131.000

 

131.000 0

                          131.000           (0,1 đ) 

                

 

                 N         TK 414           C               N         TK 353         C                  N        TK 421       C

  

 

(16) 20.000

20.000
 (0,1 đ) 20.000
350.000  1.150.000
            (16)70.000
            70.000

 (20)50.000

                                                                                             50.000

                                                                                 (0,1 đ)                        300.000   (0,1 đ)                    1.080.000

                 N          TK 133          C                N           TK 222         C 

 

 (1)15.000

 (6)25.000

(9)13.000

(14)22.000

(20)5.000

80.000
80.000 (0,2 đ)
 

 

(8)100.000

(15)120.000

220.000
220.000 (0,1 đ)

             N               TK 341              C         Nợ         TK 151         Có                  N      TK  157        C 

            (19) 50.000            
(14)242.000                       (18) 10.000
242.000       50.000             10.000

            (0,1 đ)               242.000                          50.000           (0,1 đ)                      10.000             (0,1 đ)

  1. Lập Bảng cân đối tài khoản (1 điểm)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

 

STT Ký hiệu TK Số dư đầu kỳ SPS trong kỳ Số dư cuối kỳ
Nợ Nợ Nợ
1 TK 111 2.500.000 900.000 768.000 2.632.000
2 TK 112 2.150.000 215.000 1.942.500 422.500
3 TK 131 500.000 0 0 315.000 200.000 15.000
4 TK 133 0 0 80.000 0 80.000
5 TK 141 35.000 15.000 0 50.000
6 TK 151 0 50.000 0 50.000
7 TK 152 450.000 152.000 0 602.000
8 TK 153 0 131.000 0 131.000
9 TK 155 150.000 0 10.000 140.000
10 TK 156 600.000 0 120.000 480.000
11 TK 157 0 10.000 0 10.000
12 TK 211 2.500.000 677.000 50.000 3.127.000
13 TK 214 235.000 0 0 235.000
14 TK 222 0 220.000 0 220.000   
15 TK 311 750.000 100.000 80.000 730.000
16 TK 331 950.000 1.030.000 302.500 222.500
17 TK 334 500.000 500.000 0 0
18 TK 341 0 0 242.000 242.000
19 TK 353 350.000 50.000 0 300.000
20 TK 411 4.800.000 0 350.000 5.150.000
21 TK 414 0 0 20.000 20.000
22 TK 415 150.000 0 0 150.000
23 TK 421 1.150.000 70.000 0 1.080.000
  Tổng cộng 8.885.000 8.885.000 4.200.000 4.200.000 8.144.500 8.144.500

 

 

 

 

Trưởng ban đề thi                                                                           Trưởng môn đề thi   BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO                  ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á        Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

                                                                              Hệ đại học liên thông (đợt 1)

                      Đề chính thức                              Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

 

Câu 1: Một doanh nghiệp trong kỳ có tài liệu kế toán như sau:

  1. Mua một lô công cụ dụng cụ X có giá thanh toán 253.000.000 đồng trong đó thuế suất thuế GTGT 10%, doanh nghiệp chưa trả tiền cho người bán. Chi phí vận chuyển lô công cụ dụng cụ X về nhập kho chi bằng tiền mặt có giá chưa thuế 4.200.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%.
  2. Mua một ô tô vận tải giá mua chưa thuế 420.000.000 đồng, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển chưa thuế 32.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 5%. Lệ phí trước bạ là 2% trên giá thanh toán.

Yêu cầu: Tính giá thực tế của nguyên vật liệu X nhập kho và giá thực tế của ô tô vận tải trong 2 trường hợp:

  1. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
  2. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

 

Câu 2: Có tài liệu kế toán tại doanh nghiệp Thành Đạt như sau: (ĐVT 1.000 đồng) I. Số dư của các tài khoản vào ngày 01/01/2010 như sau:

Tiền mặt                                            2.500.000 Hao mòn TSCĐ hữu hình                          235.000
Tiền gửi ngân hàng                           2.150.000 Vay ngắn hạn                                             750.000
Phải thu của khách hàng                      500.000 

 

Phải trả cho người bán                               950.000

Trong đó: Phải trả cho người bán M         950.000

Taûm æïng                                                 35.000 Phải trả người lao động                             500.000
Nguyên vật liệu                                    450.000 Nguồn vốn kinh doanh                           4.800.000
Thaình pháøm                                          150.000 Quỹ khen thưởng, phúc lợi                       350.000
Hàng hóa                                               600.000 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối        1.150.000
TSCĐ hữu hình                                  2.500.000 Nguốn vốn đầu tư XDCB                          150.000

 

+ Trong tháng 01/2010 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

  1. Doanh nghiệp nhận góp vốn liên doanh dài hạn với công ty K một thiết bị sản xuất trị giá 200.000.
  2. Mua nguyên liệu vật liệu nhập kho giá mua 150.000, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán 50% bằng TGNH, số còn lại thanh toán bằng tiền mặt. Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 1.000
  3. Mua một số công cụ dụng cụ nhập kho giá mua chưa có thuế 210.000, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng vay ngắn hạn.
  4. Doanh nghiệp xuất kho thành phẩm gửi đi bán 50.000.
  5. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt để chuẩn bị trả lương 500.000.
  6. Doanh nghiệp ứng trước cho người bán N để kỳ sau mua hàng bằng tiền mặt 20.000.
  7. Doanh nghiệp đem hàng hóa đi góp vốn liên doanh dài hạn trị giá 50.000.
  8. Doanh nghiệp xuất quỹ tiền mặt trả hết tiền còn nợ cho người lao động.
  9. Doanh nghiệp được Nhà nước cấp một TSCĐ hữu hình mới, nguyên giá 150.000.
  10. Chuyển TGNH trả nợ vay ngắn hạn 400.000.
  11. Doanh nghiệp góp vốn liên doanh dài hạn với công ty X gồm: hàng hóa xuất kho 50.000, tiền mặt 250.000.
  12. Khách hàng trả nợ tháng trước bằng TGNH 300.000.
  13. Doanh nghiệp mua một thiết bị sản xuất, giá thanh toán 253.000, trong đó thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán 50% bằng chuyển khoản, số còn lại nợ người bán M. Chi phí lắp đặt, chạy thử chi bằng tiền mặt 1.000.
  14. Thu hết tạm ứng của nhân viên kỳ trước bằng tiền mặt.
  15. Doanh nghiệp mua nguyên vật liệu, giá mua chưa có thuế 300.000, thuế GTGT 10%. Doanh nghiệp đã thanh toán bằng vốn vay dài hạn, cuối tháng số nguyên vật liệu này vẫn chưa về nhập kho.
  16. Trích lợi nhuận chưa phân phối bổ sung nguồn vốn kinh doanh 250.000 và lập quỹ đầu tư phát triển 100.000.
  17. Doanh nghiệp chuyển TGNH trả nợ cho người bán M 800.000.
  18. Trích quỹ khen thưởng cho cán bộ công nhân viên bằng tiền mặt 200.000.
  19. Tạm ứng cho nhân viên đi công tác bằng tiền mặt 15.000.
  20. Cấp trên cấp vốn đầu tư xây dựng cơ bản bằng TGNH 150.000. Yêu cầu:
  21. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh. (4 điểm)
  22. Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản. (3 điểm)
  23. Lập Bảng cân đối kế toán ngày 31/ 01/2009. (1 điểm)
TÀI SẢN SĐK SCK NGUỒN VỐN SĐK SCK
A. Tài sản ngắn hạn

 

    A. Nợ phải trả    
B. Tài sản dài hạn

 

    B. Vốn chủ sở hữu    
     Tổng Tài sản       Tổng Nguồn vốn    

 

(Cho biết: Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ)

 

————————–Hết————————– (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

 

Họ và tên thí sinh:………………………………..số báo danh:………………………..

 

                       Trưởng ban đề thi                                                                       Trưởng môn đề thi

 

 

 

 

 

              BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO           ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á    Môn thi: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

                                                                          Hệ đại học liên thông (đợt 1)

                      Đáp án                                      Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

 

Câu 1:   Tính giá thực tế của nguyên vật liệu X nhập kho và giá thực tế của ô tô vận tải

(ĐVT đồng)

  1. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. (1 đ)

                                                                                                            (0,5 đ)

Giá thực tế của

 = 230.000.000 + 4.200.000 = 234.200.000 CCDC X NK

 

  Giá th ực tế của ô                  (0,5 đ)  tô vận tải = 420.000.000 + 32.000.000 + 9.240.000 = 461.240.000

  1. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. (1 đ)

 

                            Giá thực tế của                                                                                                               (0,5 đ)

= 253.000.000 + (4.200.000 + 420.000) = 257.620.000  NVL X nhập kho

 

 Giá thực tế của ô = 420.000.000 + 42.000.000 + (32.000.000 + 1.600.000) + 9.240.000 =

                              tô vận tải               504.840.000                                                                                 (0,5 đ)

Câu 2:    1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: (4 đ)

1 Nợ TK 222-K

        Có TK 211

200.000

200.000

0.2 11 Nợ TK 222 – X

      Có TK 156

       Có TK 111

  300.000

  50.000

250.000

0.2
2 Nợ TK 152

Nợ TK 133

        Có TK 112

        Có TK 111

151.000

15.000 82.500

83.500

0.2 12 Nợ TK 112

      Có TK 131- A

300.000

300.000

0.2
3 Nợ TK 153

Nợ TK 133

       Có TK 311

210.000

21.000

231.000

0.2 13 Nợ TK 211

Nợ TK 133

      Có TK 112

      Có TK 331-M

      Có TK 111

  231.000

  23.000

126.500

126.500

1.000

0.2
4 Nợ TK 157

       Có TK 155

50.000

50.000

0.2 14 Nợ TK 111

      Có TK 141

35.000

35.000

0.2
5

 

Nợ TK 111

       Có TK 112

500.000

500.000

0.2 15 Nợ TK 151

Nợ TK 133

      Có TK 341

300.000

30.000

330.000

0.2
6 Nợ TK 331 – N      Có TK 111 20.000

20.000

  

0.2 16 Nợ TK 421

      Có TK 411

      Có TK 414

350.000

250.000

100.000

0.2
7 Nợ TK 222

     Có TK 156

50.000

50.000

0.2 17 Nợ TK 331-M

      Có TK 112

800.000

800.000

0.2
8 Nợ TK 334

       Có TK 111

500.000

500.000 

0.2 18 Nợ TK 353

      Có TK 111

200.000

200.000

0.2
9 Nợ TK 211

       Có TK 411

150.000

150.000

0.2 19 Nợ TK 141

      Có TK 111

15.000

15.000

0.2
10 Nợ TK 311

    Có TK 112

400.000

400.000

0.2 20 Nợ TK 112

      Có TK 441

150.000

150.000

0.2
  1. Phản ánh vào tài khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, rút ra số dư cuối kỳ của tất cả các tài khoản.

          Nợ              111               Có                 Nợ                112             Có                                  131

 

2.500.000

(5) 500.000

(14) 35.000

 

 

 

 

 

(2) 83.500

(6)20.000

(8)500.000

(10)250.000

(13) 1.000

(18)200.000

(19)15.000

535.000 1.069.500
1.965.500 (0,25 đ)
 

2.150.000

(12)300.000

(20)150.000

 

(2)82.500

(5)500.000

(10)400.000 (13)126.500

(17)800.000

450.000 1.909.000
691.000 (0,25 đ)
 

500.000  

(12)300.000

0 300.000
200.000 (0,1 đ)
141                152 155 156
 

35.000  

(14)35.000

(19)15.000
15.000 35.000
15.000 (0,1 đ)
 

450.000
(2)151.000
151.000 0
601.000 (0,1 đ)
 

150.000  

(4)50.000

0 50.000
100.000 (0,1 đ)
 

600.000  

(4)50.000

(10)50.000

0 100.000
500.000 (0,1 đ)
211 214 331-M 331-N
                                   

    

2.500.000  

(1)200.000

(9)150.000

(13)231.000

381.000 200.000
2.681.000 (0,1 đ)
235.000
0 0
235.000
950.000               (6)20.000

(13)126.500          

126.500               20.000

 
276.500               20.000  

(17) 800.000 

800.000 0

                                                                                          (0,1 đ)                                                                                            (0,1 đ)

                                                                                                                                                (0,1 đ)                                

                        334                                        411                                   353                                               331

500.000               
             

0                        

 
0                       0  
                          (0,1 đ)  
350.000               (6)20.000

                            (17)800.000

0                          820.000
150.000               20.000

 4.800.000                    950.000 (8)500.000 (9)150.000         (18)200.000 (13)126.500 500.000 (16)250.000             200.000 126.500

 400.000          (0,1 đ) 276.500 (0,1 đ) 5.200.000                               (0,2 đ)

Nợ 421 Nợ 222  Nợ 133 
 

 

(16)350.000

1.150.000
350.000 0
800.000
(0,1 đ)
 

(1)200.000

(7)50.000

(11)300.000

550.000
550.000 (0,2 đ)
 

(2)15.000

(3)21.000

(13)23.000

(15)30.000

89.000 0
89.000 (0,1 đ)
                           

          Nợ              153               Có                   Nợ                311             Có               Nợ            157             Có

 

(10) 400.000

750.000

(3) 231.000

400.000 231.000
(0,1 đ) 581.000
(2) 50.000
50.000 0
50.000

 

(0,1 đ)
 

(3)210.000

210.000 0

          210.000                         (0,1 đ)

          Nợ              151               Có                                                                              Nợ            441             Có

 

 

(15)300.000

300.000 0
300.000 (0,1 đ)
 

(20)150.000

150.000

0 150.000
(0,1 đ) 300.000
Nợ 414 Nợ 341 
 

(16)100.000
0 100.000
(0,1 đ) 100.000
 

(15)330.000
0 330.000
(0,1 đ) 330.000
                       

 

  1. Lập Bảng cân đối kế toán ngày 31/01/2010 (1 điểm)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Ngày 31/01/2010

TÀI SẢN SĐK SCK NGUỒN VỐN SĐK SCK
A. Tài sản ngắn hạn 6.385.000 4.741.500 A. Nợ phải trả 2.550.000 1.337.500
1. Tiền mặt 2.500.000 1.965.500 1. Vay ngắn hạn 750.000 581.000
2. Tiền gửi ngân hàng 2.150.000 691.000 2. Phải trả cho người bán 950.000 276.500
3. Phải thu của khách hàng 500.000 200.000 3. Phải trả cho người lao động 500.000 0
4. Trả trước cho người bán 0 20.000 4. Quỹ khen thưởng phúc lợi 350.000 150.000
5. Hàng mua đang đi đường 0 300.000 5. Vay dài hạn 0 330.000
6. Nguyên vật liệu 450.000 601.000
7. Công cụ dụng cụ 0 210.000
8. Thành phẩm 150.000 100.000
9. Hàng hóa 600.000 500.000
10. Hàng gửi đi bán 0 50.000
10. Thuế GTGT được khấu trừ 0 89.000
11. Tạm ứng cho CNV 35.000 15.000
B. Tài sản dài hạn 2.265.000 2.996.000 B. Vốn chủ sở hữu 6.100.000 6.400.000
1. Tài sản cố định hữu hình 2.265.000 2.446.000 1. Nguồn vốn kinh doanh 4.800.000 5.200.000
Nguyên giá 2.500.000 2.681.000 2. Quỹ đầu tư phát triển 0 100.000
Giá trị hao mòn lũy kế 235.000 235.000 3. Lợi nhuận sau thuế chưa PP 1.150.000 800.000
2. Góp vốn liên doanh 0 550.000 4. Nguồn vốn đầu tư XDCB 150.000 300.000
Tổng Tài sản 8.650.000 7.737.500 Tổng Nguồn vốn 8.650.000 7.737.500

                                             

                       Trưởng ban đề thi                                                                       Trưởng môn đề thi

 

                BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO        CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

           TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á                       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

PHIẾU CHẤM BÀI THI TUYỂN SINH LIÊN THÔNG

TỪ CAO ĐẲNG LÊN ĐẠI HỌC

Số phách:………..Môn:…Nguyên lý kế toán…….Ngành:……Kế toán……

Ngày thi: 28, 29/08/2010

Câu Nội dung đáp án Thang điểm Điểm chấm
1 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ 1 điểm
1.1                                         Giá thực tế của NVL            =  181.200.000

                                  X nhập kho            

0.5 đ
1.2  Giá thực tế của ô tô       846.000.000      

=    

                                        vận tải           

0.5 đ
2 Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp. 1 điểm
2.1

 

 

Giá                                         thực tế của NVL             

                                        199.320.000X nhập kho      =           

0.5 đ
2.2

 

 

 

Giá thực tế của ô tô

                                         = 846.000.000 vận tải

0.5 đ
2
2.1  Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 4 điểm

 

      Thang điểm Điểm chấm       Thang điểm Điểm chấm
1 Nợ TK 152

Nợ TK 133

     Có TK 331

     Có TK 111

152.000

  15.000

165.000

     2.000

0.2 11 Nợ TK 112

     Có TK 131-B

  15.000

  15.000

0.2
2 Nợ TK 311

     Có TK 112

100.000

100.000

0.2 12 Nợ TK 112

      Có TK 411

100.000

100.000

0.2
3 Nợ TK 111

     Có TK 112

700.000

700.000

0.2 13 Nợ TK 331

      Có TK 311

  80.000

  80.000

0.2
4 Nợ TK 211

     Có TK 411

200.000

200.000

0.2 14 Nợ TK 211

Nợ TK 133

      Có TK 341

      Có TK 111

222.000

  22.000

242.000

     2.000

0.2
Nợ TK 331

     Có TK 112

950.000

950.000

0.2 15 Nợ TK 222 – H

      Có TK 156

120.000

120.000

0.2
5

 

Nợ TK 211

Nợ TK 133

     Có TK 112

     Có TK 331

     Có TK 111

255.000

  25.000

137.500

137.500

     5.000

0.2 16 Nợ TK 421

      Có TK 411

      Có TK 414

70.000 50.000

20.000

0.2
7 Nợ TK 111

Nợ TK 112

     Có TK 131-A

200.000

100.000

300.000

0.2 17 Nợ TK 141

      Có TK 111

15.000 15.000 0.2
8 Nợ TK 222-K

       Có TK 211

       Có TK 111

100.000

  50.000

  50.000

0.2 18 Nợ TK 157

      Có TK 155

10.000

10.000

0.2
9 Nợ TK 153

Nợ TK 133

   Có TK 111

131.000

  13.000

144.000 

0.2 19 Nợ TK 151

Nợ TK 133

      Có TK 112

50.000

5.000

55.000

0.2
1

0

Nợ TK 334

    Có TK 111

500.000

500.000

0.2 20 Nợ TK 353

      Có TK 111

50.000

50.000

0.2

 

  1. Mở TK chữ T
Tài khoản Thang điểm Điểm chấm Tài khoản Thang điểm Điểm chấm
TK 111 0,25 TK 157 0,1
TK 112 0,25 TK 211 0,1
TK 131 0,2 TK 214 0,1
TK 131-A 0,1 TK 222 0,1
TK 131-B 0,1 TK 311 0,1
TK 133 0,2 TK 331 0,1
TK 141 0,1 TK 334 0,1
TK 151 0,1 TK 341 0,1
TK 152 0,1 TK 353 0,1
TK 153 0,1 TK 411 0,1
TK 155 0,1 TK 414 0,1
TK 156 0,1 TK 415 0,1
TK 421 0,1
  1. Lập Bảng cân đối tài khoản (1 điểm)

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

 

STT Ký hiệu TK Số dư đầu kỳ SPS trong kỳ Số dư cuối kỳ
Nợ Nợ Nợ
1 TK 111 2.500.000 900.000 768.000 2.632.000
2 TK 112 2.150.000 215.000 1.942.500 422.500
3 TK 131 500.000 0 0 315.000 200.000 15.000
4 TK 133 0 0 80.000 0 80.000
5 TK 141 35.000 15.000 0 50.000
6 TK 151 0 50.000 0 50.000
7 TK 152 450.000 152.000 0 602.000
8 TK 153 0 131.000 0 131.000
9 TK 155 150.000 0 10.000 140.000
10 TK 156 600.000 0 120.000 480.000
11 TK 157 0 10.000 0 10.000
12 TK 211 2.500.000 677.000 50.000 3.127.000
13 TK 214 235.000 0 0 235.000
14 TK 222 0 220.000 0 220.000
15 TK 311 750.000 100.000 80.000 730.000
16 TK 331 950.000 1.030.000 302.500 222.500
17 TK 334 500.000 500.000 0 0
18 TK 341 0 0 242.000 242.000
19 TK 353 350.000 50.000 0 300.000
20 TK 411 4.800.000 0 350.000 5.150.000
21 TK 414 0 0 20.000 20.000
22 TK 415 150.000 0 0 150.000
23 TK 421 1.150.000 70.000 0 1.080.000
  Tổng cộng 8.885.000 8.885.000 4.200.000 4.200.000 8.144.500 8.144.500

 

                           Tổng điểm                                                                                           Giáo viên chấm

About admin