BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Học lập bảng cân đối kế toán qua một số mẫu thực tế của doanh nghiệp

Học lập bảng cân đối kế toán qua một số mẫu thực tế của doanh nghiệp

Học làm bảng cân đối kế toán qua một số mẫu thực tế của doanh nghiệp

Sau một số bài viết hướng dẫn cách làm , lập, đọc, kiểm tra bảng cân đối kế toán từ ketoantd.com, chúng tôi hi vọng độc giả đã có lượng kiến thức nhất định về phần hành này. Ban đầu mới tìm hiểu có lẽ các bạn đang nghĩ đây là phần hành khó, sau một thời gian bài viết được đăng tải chúng tôi nhận được nhiều tin tích cực của một số độc giả nói là lập bảng cân đối kế toán thực ra không quá khó

Hôm nay ketoantd tiếp tục gửi đến độc giả một số mẫu bảng cân đối kế toán của một số doanh nghiệp từ mới thành lập, vừa và nhỏ và một số doanh nghiệp lớn với nhiều loại hình như, công ty tnhh, cổ phần, sản xuất, thương mại, dịch vụ, xuất nhập khẩu. Có thể kể đến một số doanh nghiệp đề cập trong bài viết để độc giả tham khảo

  • bảng cân đối kế toán của vinamilk
  • bảng cân đối kế toán của công ty kinh đô
  • bảng cân đối kế toán của công ty bibica
  • bảng cân đối kế toán cà phê trung nguyên
  • bảng cân đối kế toán công ty trần anh
  • bảng cân đối kế toán công ty may 10
  • bảng cân đối kế toán của fed
  • bảng cân đối kế toán của hoàng anh gia lai

 

Bảng cân đối kế toán Vinamilk các năm 2014, 15, 16, 17

 

Bảng cân đối kế toán công ty cổ phần kinh đô

         CÔNG TY CỔ PHẦN KINH ĐÔ          138 – 142 Hai Bà Trưng, P.ĐaKao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh

         BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Mẫu số B01-DN       
Vào ngày 31 tháng 12 năm 2014 Đơn vị tính: VNĐ
CHỈ TIÊU MÃ SỐ T.M  SỐ CUỐI KỲ  SỐ ĐẦU NĂM
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100         3,651,637,630,517          2,664,514,937,500
 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110         2,187,452,484,159          1,779,052,664,793
 1.Tiền 111 V.01            403,170,484,159             139,842,664,793
 2. Các khoản tương đương tiền 112         1,784,282,000,000          1,639,210,000,000
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02            700,001,268,800               35,701,268,800
 1. Đầu tư ngắn hạn 121            708,004,526,063               43,704,526,063
 2. Dự phòng giảm giá chứng khóan đầu tư ngắn hạn  129              (8,003,257,263)               (8,003,257,263)
III. Các khoản phải thu 130 V.03            705,841,494,138             772,036,641,465
 1. Phải thu của khách hàng 131            159,883,074,470             141,602,368,312
 2. Trả trước cho người bán 132              35,053,170,419               33,757,030,307
 3. Các khoản phải thu khác 135            513,539,176,392             598,499,759,339
 4. Dự phòng khoản phải thu khó đòi  139              (2,633,927,143)               (1,822,516,493)
IV. Hàng tồn kho 140 V.04              13,335,939,157               62,883,833,714
 1. Hàng tồn kho 141              13,592,575,637               63,899,779,578
 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149                 (256,636,480)               (1,015,945,864)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150              45,006,444,263               14,840,528,728
 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151              32,264,399,059                 4,153,910,152
 2. Thuế GTGT được khấu trừ 152              11,392,501,955                 5,481,670,976
 3. Thuế và các khỏan khác phải thu Nhà Nước 154                     82,115,905                    542,147,268
 4. Tài sản ngắn hạn khác 158                1,267,427,344                 4,662,800,332
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200         3,587,209,681,302          3,019,758,524,959
I. Các khoản phải thu dài hạn 210                                      –                                       –
II. Tài sản cố định 220              69,709,789,311               79,512,715,119
 1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.05              37,852,745,830               49,198,868,311
   . Nguyên giá 222              61,290,452,370             110,014,855,595
   . Giá trị hao mòn lũy kế  223            (23,437,706,540)             (60,815,987,284)
 2. Tài sản cố định vô hình 227 V.06              23,882,604,751               27,876,766,415
   . Nguyên giá 228              35,333,059,141               38,771,220,148
   . Giá trị hao mòn lũy kế  229            (11,450,454,390)             (10,894,453,733)
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.07                7,974,438,730                 2,437,080,393
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.08         3,467,872,279,984          2,897,326,685,000
 1. Đầu tư vào công ty con 251         1,987,726,680,000          1,625,226,685,000
 2. Đầu tư vào công ty liên kết,liên doanh 252         1,471,505,599,984          1,257,100,000,000
 3. Đầu tư dài hạn khác 258                8,640,000,000               15,000,000,000
V. Tài sản dài hạn khác 260              49,627,612,007               42,919,124,840
 1. Chi phí trả trước dài hạn 261                7,712,613,588                 3,110,221,897
 2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262              29,208,659,459               27,144,816,823
 3. Tài sản dài hạn khác 268              12,706,338,960               12,664,086,120
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270         7,238,847,311,819          5,684,273,462,459

Bảng cân đối kế toán công ty trần anh các năm 2014, 2015, 2016, 2017

Bảng cân đối kế toán của Hoàng Anh Gia Lai

Trên đây là một số thông tin về hình ảnh về bảng cân đối kế toán của một số công ty lớn. Nguyên tắc lập bảng cân đối kế toán phải đảm bảo tổng cộng tài sản phải = tổng cộng nguồn vốn. Các số liệu thể hiện trọng bảng cân đối phải đảm bảo tính chính xác, hợp lý, hợp lý, đó là một số nhận xét của ketoantd.com về các bảng cân đối trên

Hi vọng các bạn đã có thêm một số mẫu cân đối để tham khảo qua đó hoàn thiện bảng cân đối kế toán cho đơn vị mình đang công tác. Ketoantd.com chúc các bạn luôn công tác tốt

About admin

Trung tâm kế toán hà nội, chuyên đào tạo kế toán tổng hợp thực hành thực tế, kế toán thuế, kế toán phần mềm, kế toán trưởng và cung cấp dịch vụ kế toán trọn gói cho doanh nghiệp. Contact : Mr Đạt 0966.694.823