BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng mới nhất

Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng mới nhất

Kể từ ngày thống đốc ngân hàng nhà nước việt nam ban hành thông tư 19/2015/TT-NHNN có hiệu lực từ ngày 1/1/2015 thì việc hạch toán sẽ được thực hiện theo hình thức ghi sổ kép. Thông tư này cũng bãi bỏ một số văn bản quy định về một số chế độ kế toán ngân hàng

Sau đây chúng tôi xin được chia sẻ với các bạn, bảng hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng mới nhất đang có hiệu lực, bảng này được chia ra làm 3 loại tài khoản

  • Loại tài khoản thuộc tài khoản nợ : Luôn có số dư có
  • Loại tài khoản thuộc tài khoản có : Luôn có số dư nợ
  • Loài tài khoản thuộc tài khoản nợ – có :  Lúc có số dư có, lúc có số dư nợ, hoặc có cả hai

Hệ thống tài khoản kế toán ngân hàng mới nhất

HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN HÀNG

Các bạn có thể xoay màn hình để nhìn toàn cảnh

SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TÊN TÀI KHOẢN
Cấp I Cấp II Cấp III
Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư
10     Tiền mặt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý
       
  101   Tiền mặt bằng đồng Việt nam
    1011 Tiền mặt tại đơn vị
    1012 Tiền mặt tại đơn vị hạch toán báo sổ
    1013 Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý
    1014 Tiền mặt tại máy ATM
    1019 Tiền mặt đang vận chuyển
  103   Tiền mặt ngoại tệ
    1031 Ngoại tệ tại đơn vị
    1032 Ngoại tệ tại đơn vị hạch toán báo sổ
    1033 Ngoại tệ gửi đi nhờ tiêu thụ  
    1039 Ngoại tệ đang vận chuyển
  104   Chứng từ có giá trị ngoại tệ
    1041 Chứng từ có giá trị ngoại tệ  tại đơn vị
    1043 Chứng từ có giá trị ngoại tệ gửi đi nhờ thu  
    1049 Chứng từ có gía trị ngoại tệ đang vận chuyển
  105   Kim loại quý, đá quý
    1051 Vàng tại đơn vị
    1052 Vàng tại đơn vị hạch toán báo sổ
    1053 Vàng đang mang đi gia công, chế tác
    1054 Kim loại quý, đá quý đang vận chuyển
    1058 Kim loại quý, đá quý khác
       
11     Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước
  111   Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam
    1111 Tiền gửi phong toả
    1113 Tiền gửi thanh toán
    1116 Tiền ký quỹ bảo lãnh
  112   Tiền gửi tại Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ
    1121 Tiền gửi phong toả
    1123 Tiền gửi thanh toán
    1126 Tiền ký quỹ bảo lãnh
       
12     Đầu tư  tín phiếu Chính phủ và các Giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết khấu với NHNN
  121   Đầu tư vào tín phiếu Ngân hàng Nhà nước và tín phiếu Chính phủ
    1211 Đầu tư vào Tín phiếu Ngân hàng Nhà nước
    1212 Đầu tư vào Tín phiếu Kho bạc
  122   Đầu tư vào các giấy tờ có giá ngắn hạn khác đủ điều kiện để tái chiết  khấu với NHNN
  123   Giá trị tín phiếu Ngân hàng Nhà nước, Tổ chức tín dụng đưa cầm cố vay vốn
  129   Dự phòng giảm giá
       
13     Tiền, vàng gửi tại TCTD khác
  131   Tiền gửi tại các TCTD trong nước bằng đồng Việt nam
    1311 Tiền gửi không kỳ hạn
    1312 Tiền gửi có kỳ hạn
  132   Tiền gửi tại các Tổ chức tín dụng  trong nước bằng ngoại tệ
    1321 Tiền gửi không kỳ hạn
    1322 Tiền gửi có kỳ hạn
  133   Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài
    1331 Tiền gửi không kỳ hạn
    1332 Tiền gửi có kỳ hạn
    1333 Tiền gửi chuyên dùng
  134   Tiền gửi bằng đồng Việt Nam ở nước ngoài
    1341 Tiền gửi không kỳ hạn
    1342 Tiền gửi có kỳ hạn
    1343 Tiền gửi chuyên dùng
  135   Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng trong nước
    1351 Vàng gửi không kỳ hạn
    1352 Vàng gửi có kỳ hạn
  136   Vàng gửi tại các tổ chức tín dụng ở nước ngoài
    1361 Vàng gửi không kỳ hạn
    1362 Vàng gửi có kỳ hạn
       
14     Chứng khoán kinh doanh
  141   Chứng khoán Nợ
    1411 Chứng khoán Chính phủ
    1412 Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
    1413 Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    1414 Chứng khoán nước ngoài
  142   Chứng khoán Vốn
    1421 Chứng khoán do các TCTD khác trong nước phát hành
    1422 Chứng khoán do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
    1423 Chứng khoán nước ngoài
  148   Chứng khoán kinh doanh khác
  149   Dự phòng giảm giá chứng khoán
       
15     Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
  151   Chứng khoán Chính phủ
  152   Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
  153   Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
  154   Chứng khoán Nợ nước ngoài
  155   Chứng khoán Vốn do các TCTD khác trong nước phát hành
  156   Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
  157   Chứng khoán Vốn nước ngoài
  159   Dự phòng giảm giá chứng khoán
       
16     Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  161   Chứng khoán Chính phủ
  162   Chứng khoán Nợ do các TCTD khác trong nước phát hành
  163   Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế trong nước phát hành
  164   Chứng khoán Nợ nước ngoài
  169   Dự phòng giảm giá chứng khoán
       
Loại 2: Hoạt động tín dụng
20     Cho vay các tổ chức tín dụng khác
  201   Cho vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam
    2011 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2012 Nợ cần chú ý
    2013 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2014 Nợ nghi ngờ
    2015 Nợ có khả năng mất vốn
       
  202   Cho vay các TCTD trong nước bằng  ngoại tệ
    2021 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2022 Nợ cần chú ý
    2023 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2024 Nợ nghi ngờ
    2025 Nợ có khả năng mất vốn
  203   Cho vay các TCTD nước ngoài bằng ngoại tệ
    2031 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2032 Nợ cần chú ý
    2033 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2034 Nợ nghi ngờ
    2035 Nợ có khả năng mất vốn
  205   Chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
    2051 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2052 Nợ cần chú ý
    2053 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2054 Nợ nghi ngờ
    2055 Nợ có khả năng mất vốn
  209   Dự phòng rủi ro
    2091 Dự phòng cụ thể
    2092 Dự phòng chung
       
21     Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
  211   Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt nam
    2111 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2112 Nợ cần chú ý
    2113 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2114 Nợ nghi ngờ
    2115 Nợ có khả năng mất vốn
  212   Cho vay trung hạn bằng đồng Việt nam
    2121 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2122 Nợ cần chú ý
    2123 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2124 Nợ nghi ngờ
    2125 Nợ có khả năng mất vốn
  213   Cho vay dài hạn bằng đồng Việt nam
    2131 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2132 Nợ cần chú ý
    2133 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2134 Nợ nghi ngờ
    2135 Nợ có khả năng mất vốn
  214   Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2141 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2142 Nợ cần chú ý
    2143 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2144 Nợ nghi ngờ
    2145 Nợ có khả năng mất vốn
  215   Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2151 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2152 Nợ cần chú ý
    2153 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2154 Nợ nghi ngờ
    2155 Nợ có khả năng mất vốn
  216   Cho vay  dài hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2161 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2162 Nợ cần chú ý
    2163 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2164 Nợ nghi ngờ
    2165 Nợ có khả năng mất vốn
  219   Dự phòng rủi ro
    2191 Dự phòng cụ thể
    2192 Dự phòng chung
       
22     Chiết khấu thương phiếu và các Giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
  221   Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá  bằng đồng Việt Nam
    2211 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2212 Nợ cần chú ý
    2213 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2214 Nợ nghi ngờ
    2215 Nợ có khả năng mất vốn
  222   Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá  bằng ngoại tệ
    2221 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2222 Nợ cần chú ý
    2223 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2224 Nợ nghi ngờ
    2225 Nợ có khả năng mất vốn
  229   Dự phòng rủi ro
    2291 Dự phòng cụ thể
    2292 Dự phòng chung
       
23     Cho thuê tài chính
  231   Cho thuê tài chính bằng đồng Việt nam
    2311 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2312 Nợ cần chú ý
    2313 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2314 Nợ nghi ngờ
    2315 Nợ có khả năng mất vốn
  232   Cho thuê tài chính bằng ngoại tệ
    2321 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2322 Nợ cần chú ý
    2323 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2324 Nợ nghi ngờ
    2325 Nợ có khả năng mất vốn
  239   Dự phòng rủi ro
    2391 Dự phòng cụ thể
    2392 Dự phòng chung
       
24     Bảo lãnh
  241   Các khoản trả thay khách hàng bằng đồng Việt nam
    2412 Nợ cần chú ý
    2413 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2414 Nợ nghi ngờ
    2415 Nợ có khả năng mất vốn
  242   Các khoản trả thay khách hàng bằng ngoại tệ
    2422 Nợ cần chú ý
    2423 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2424 Nợ nghi ngờ
    2425 Nợ có khả năng mất vốn
  249   Dự phòng rủi ro
    2491 Dự phòng cụ thể
    2492 Dự phòng chung
       
25     Cho vay bằng vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư
  251   Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế
    2511 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2512 Nợ cần chú ý
    2513 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2514 Nợ nghi ngờ
    2515 Nợ có khả năng mất vốn
  252   Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của Chính phủ
    2521 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2522 Nợ cần chú ý
    2523 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2524 Nợ nghi ngờ
    2525 Nợ có khả năng mất vốn
  253   Cho vay vốn bằng đồng Việt nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác
    2531 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2532 Nợ cần chú ý
    2533 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2534 Nợ nghi ngờ
    2535 Nợ có khả năng mất vốn
  254   Cho vay vốn bằng ngoại tệ nhận trực tiếp của các Tổ chức Quốc tế
    2541 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2542 Nợ cần chú ý
    2543 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2544 Nợ nghi ngờ
    2545 Nợ có khả năng mất vốn
  255   Cho vay vốn bằng  ngoại tệ nhận của Chính phủ
    2551 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2552 Nợ cần chú ý
    2553 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2554 Nợ nghi ngờ
    2555 Nợ có khả năng mất vốn
  256   Cho vay vốn bằng  ngoại tệ nhận của các tổ chức, cá nhân khác
    2561 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2562 Nợ cần chú ý
    2563 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2564 Nợ nghi ngờ
    2565 Nợ có khả năng mất vốn
  259   Dự phòng rủi ro
    2591 Dự phòng cụ thể
    2592 Dự phòng chung
       
26     Tín dụng đối với các tổ chức, cá nhân nước ngoài
  261   Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam
    2611 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2612 Nợ cần chú ý
    2613 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2614 Nợ nghi ngờ
    2615 Nợ có khả năng mất vốn
  262   Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam
    2621 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2622 Nợ cần chú ý
    2623 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2624 Nợ nghi ngờ
    2625 Nợ có khả năng mất vốn
  263   Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam
    2631 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2632 Nợ cần chú ý
    2633 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2634 Nợ nghi ngờ
    2635 Nợ có khả năng mất vốn
  264   Cho vay ngắn hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2641 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2642 Nợ cần chú ý
    2643 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2644 Nợ nghi ngờ
    2645 Nợ có khả năng mất vốn
  265   Cho vay trung hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2651 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2652 Nợ cần chú ý
    2653 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2654 Nợ nghi ngờ
    2655 Nợ có khả năng mất vốn
  266   Cho vay dài hạn bằng ngoại tệ và vàng
    2661 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2662 Nợ cần chú ý
    2663 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2664 Nợ nghi ngờ
    2665 Nợ có khả năng mất vốn
  267   Tín dụng khác bằng đồng Việt Nam
    2671 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2672 Nợ cần chú ý
    2673 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2674 Nợ nghi ngờ
    2675 Nợ có khả năng mất vốn
  268   Tín dụng khác bằng ngoại tệ và vàng
    2681 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2682 Nợ cần chú ý
    2683 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2684 Nợ nghi ngờ
    2685 Nợ có khả năng mất vốn
  269   Dự phòng rủi ro
    2691 Dự phòng cụ thể
    2692 Dự phòng chung
       
27     Tín dụng khác đối với các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước
  271   Cho vay vốn đặc biệt
    2711 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2712 Nợ cần chú ý
    2713 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2714 Nợ nghi ngờ
    2715 Nợ có khả năng mất vốn
  272   Cho vay thanh toán công nợ
    2721 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2722 Nợ cần chú ý
    2723 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2724 Nợ nghi ngờ
    2725 Nợ có khả năng mất vốn
  273   Cho vay  đầu tư  xây dựng cơ bản theo kế hoạch Nhà nước
    2731 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2732 Nợ cần chú ý
    2733 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2734 Nợ nghi ngờ
    2735 Nợ có khả năng mất vốn
  275   Cho vay khác
    2751 Nợ đủ tiêu chuẩn
    2752 Nợ cần chú ý
    2753 Nợ dưới tiêu chuẩn
    2754 Nợ nghi ngờ
    2755 Nợ có khả năng mất vốn
  279   Dự phòng rủi ro
    2791 Dự phòng cụ thể
    2792 Dự phòng chung
       
28     Các khoản nợ chờ xử lý
  281   Các khoản nợ chờ xử lý đã có tài sản xiết nợ, gán nợ
  282   Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang chờ xét xử
  283   Nợ tồn đọng có tài sản bảo đảm
  284   Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm và không còn đối tượng để thu nợ
  285   Nợ tồn đọng không có tài sản bảo đảm nhưng con nợ còn tồn tại, đang hoạt động
  289   Dự phòng rủi ro nợ chờ xử lý
       
29     Nợ cho vay được khoanh
  291   Cho vay ngắn hạn
  292   Cho vay trung hạn
  293   Cho vay dài hạn
  299   Dự phòng rủi ro nợ được khoanh
       
Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác
30     Tài sản cố định
  301   Tài sản cố định hữu hình
    3012 Nhà cửa, vật kiến trúc
    3013 Máy móc, thiết bị
    3014 Phương tiện vận tải, thiết bị truyền dẫn
    3015 Thiết bị, dụng cụ quản lý
    3019 TSCĐ hữu hình khác
  302   Tài sản cố định vô hình
    3021 Quyền sử dụng đất
    3024 Phần mềm máy vi tính
    3029 TSCĐ vô hình khác
  303   Tài sản cố định thuê tài chính
  304   Bất động sản đầu tư
  305   Hao mòn TSCĐ
    3051 Hao mòn TSCĐ hữu hình
    3052 Hao mòn TSCĐ vô hình
    3053 Hao mòn TSCĐ đi thuê
    3054 Hao mòn bất động sản đầu tư
       
31     Tài sản khác
  311   Công cụ lao động đang dùng
  312   Giá trị CCLĐ đang dùng đã ghi vào chi phí
  313   Vật liệu
       
32     Xây dựng cơ bản , mua sắm TSCĐ
  321   Mua sắm TSCĐ
  322   Chi phí XDCB
    3221 Chi phí công trình
    3222 Vật liệu dùng cho XDCB
    3223 Chi phí nhân công
    3229 Chi phí khác
  323   Sửa chữa  TSCĐ
       
34     Góp vốn, đầu tư dài hạn
  341   Đầu tư vào công ty con bằng đồng Việt Nam
  342   Vốn góp liên doanh bằng đồng Việt Nam
    3421 Vốn góp liên doanh với các TCTD khác
    3422 Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế
  343   Đầu tư vào công ty liên kết bằng đồng Việt Nam
  344   Đầu tư dài hạn khác bằng đồng Việt Nam
  345   Đầu tư vào công ty con bằng ngoại tệ
  346   Vốn góp liên doanh bằng ngoại tệ
    3461 Vốn góp liên doanh với các TCTD khác
    3462 Vốn góp liên doanh với các tổ chức kinh tế
  347   Đầu tư vào công ty liên kết bằng ngoại tệ
  348   Đầu tư dài hạn khác bằng ngoại tệ
  349   349 – Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
       
35     Các khoản phải thu bên ngoài
  351   Ký quỹ, thế chấp, cầm cố
  352   Các khoản tham ô, lợi dụng
  353   Thanh toán với Ngân sách Nhà nước
    3531 Tạm ứng nộp Ngân sách Nhà nước
      3532 Thuế giá trị gia tăng đầu vào
    3535 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
     3539 Các khoản chờ Ngân sách Nhà nước thanh  toán
  355   Chi phí xử lý tài sản bảo đảm nợ
  359   Các khoản khác phải thu
       
36     Các  khoản phải thu nội bộ
  361   Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng đồng Việt nam
    3612 Tạm ứng để hoạt động nghiệp vụ
    3613 Tạm ứng tiền lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên
    3614 Tham ô, thiếu mất tiền, tài sản  chờ xử lý
    3615 Các khoản phải bồi thường của cán bộ, nhân viên TCTD
    3619 Các khoản phải thu khác
  362   Tạm ứng và phải thu nội bộ bằng ngoại tệ
    3622 Tạm ứng cho các văn phòng đại diện, chi nhánh ở nước ngoài
    3623  Tạm ứng công tác phí cho cán bộ, nhân viên
    3629 Các khoản phải thu khác
  366   Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ
    3661 Các khoản phải thu từ các chi nhánh
    3662 Các khoản phải thu từ Hội sở chính
  369      Các khoản phải thu khác
    3692 Giá trị khoản nợ giao Công ty quản lý nợ và khai thác tài sản
    3699 Các khoản phải thu khác
       
38     Các tài sản Có khác
  381   Góp vốn đồng tài trợ bằng đồng Việt Nam
  382   Góp vốn đồng tài trợ bằng ngoại tệ
  383   Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam
  384   Uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ
  385   Đầu tư bằng đồng Việt nam vào các thiết bị cho thuê tài chính
  386   Đầu tư bằng ngoại tệ vào các thiết bị cho thuê tài chính
  387   Tài sản gán nợ đã chuyển quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý
  388   Chi phí chờ phân bổ
  389   Tài sản có khác
       
39     Lãi và phí phải thu
  391   Lãi phải thu từ tiền gửi
    3911 Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam.   
    3912 Lãi phải thu từ  tiền gửi bằng ngoại tệ
  392   Lãi phải thu từ đầu tư chứng khoán
    3921 Lãi phải thu từ  tín phiếu NHNN và tín phiếu  Kho bạc
    3922 Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
    3923 Lãi phải thu từ chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
  394   Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng
    3941 Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam
    3942 Lãi phải thu từ cho vay bằng ngoại tệ và vàng
    3943 Lãi phải thu từ cho thuê tài chính
    3944 Lãi phải thu từ  khoản trả thay khách hàng
       
  396   Lãi phải thu từ  các công cụ tài chính phái sinh
    3961 Giao dịch hoán đổi
    3962 Giao dịch kỳ hạn
    3963 Giao dịch tương lai
    3964 Giao dịch quyền lựa chọn
  397   Phí phải thu
       
Loại 4: Các khoản phải trả
40     Các khoản Nợ Chính phủ và Ngân hàng Nhà nước
  401   Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng đồng Việt nam
  402   Tiền gửi của Kho bạc Nhà nước bằng ngoại tệ
  403   Vay Ngân hàng Nhà nước bằng đồng Việt nam
    4031 Vay theo hồ sơ tín dụng
    4032 Vay chiết khấu, tái chiết khấu các giấy tờ có giá
    4033 Vay cầm cố các giấy tờ có giá
    4034 Vay thanh toán bù trừ
    4035 Vay hỗ trợ đặc biệt
    4038 Vay khác
    4039 Nợ quá hạn
  404   Vay Ngân hàng Nhà nước bằng ngoại tệ
    4041 Nợ vay trong hạn
    4049 Nợ quá hạn
       
41     Các khoản Nợ các Tổ chức tín dụng  khác
  411   Tiền gửi của các TCTD  trong nước bằng đồng Việt nam
    4111 Tiền gửi không kỳ hạn
    4112 Tiền gửi có kỳ hạn
  412   Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng  trong nước bằng ngoại tệ
    4121 Tiền gửi không kỳ hạn
    4122 Tiền gửi có kỳ hạn
  413   Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam
    4131 Tiền gửi không kỳ hạn
    4132 Tiền gửi có kỳ hạn
  414   Tiền gửi của các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ
    4141 Tiền gửi không kỳ hạn
    4142 Tiền gửi có kỳ hạn
  415   Vay các tổ chức  tín dụng trong nước bằng đồng Việt Nam
    4151 Nợ vay trong hạn
    4159 Nợ quá hạn
  416   Vay  các tổ chức tín dụng trong nước bằng ngoại tệ
    4161 Nợ vay trong hạn
    4169 Nợ quá hạn
  417   Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng đồng Việt Nam
    4171 Nợ vay trong hạn
    4179 Nợ quá hạn
  418   Vay các Ngân hàng ở nước ngoài bằng ngoại tệ
    4181 Nợ vay trong hạn
    4189 Nợ quá hạn
  419   Vay chiết khấu, tái chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá khác
       
42     Tiền gửi của khách hàng
  421   Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng đồng Việt nam
    4211 Tiền gửi không kỳ hạn
    4212 Tiền gửi có kỳ hạn
    4214 Tiền gửi vốn chuyên dùng
  422   Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng ngoại tệ
    4221 Tiền gửi không kỳ hạn
    4222 Tiền gửi có kỳ hạn
    4224 Tiền gửi vốn chuyên dùng
  423   Tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt nam
    4231 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
    4232 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
    4238 Tiền gửi tiết kiệm khác
  424   Tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ và vàng
    4241 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn
    4242 Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
  425   Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng đồng Việt nam
    4251 Tiền gửi không kỳ hạn
    4252 Tiền gửi có kỳ hạn
    4254 Tiền gửi vốn chuyên dùng
  426   Tiền gửi của khách hàng nước ngoài bằng ngoại tệ
    4261 Tiền gửi không kỳ hạn
    4262 Tiền gửi có kỳ hạn
    4264 Tền gửi vốn chuyên dùng
  427   Tiền ký quỹ bằng đồng Việt Nam
    4271 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc
    4272 Tiền gửi để mở Thư tín dụng (L/C)
    4273 Tiền  gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ
    4274 Ký quỹ bảo lãnh
    4277 Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính
    4279 Bảo đảm các khoản thanh toán khác
  428   Tiền ký quỹ bằng ngoại tệ
    4281 Tiền gửi để bảo đảm thanh toán Séc
    4282 Tiền  gửi để mở Thư tín dụng (L/C)
    4283 Tiền  gửi để bảo đảm thanh toán Thẻ
    4284 Ký quỹ bảo lãnh
    4287 Ký quỹ đảm bảo thuê tài chính
    4289 Bảo đảm các khoản thanh toán khác
       
43     Tổ chức tín dụng phát hành giấy tờ có giá
  431   Mệnh giá giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam 
  432   Chiết khấu giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
  433   Phụ trội giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
  434   Mệnh giá giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
  435   Chiết khấu giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
  436   Phụ trội giấy tờ có giá bằng ngoại tệ và vàng
       
44     Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay
  441   Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt nam
    4411 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
    4412 Vốn nhận của Chính phủ
    4413 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước
  442   Vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ
    4421 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài
    4422 Vốn nhận của Chính phủ
    4423 Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân trong nước
       
45     Các khoản phải trả cho bên ngoài
  451   Các khoản phải trả về XDCB, mua sắm TSCĐ
  452   Tiền giữ hộ và đợi thanh toán
    4521 Tiền giữ hộ và đợi thanh toán
    4523 Thanh toán với khách hàng về tiền không đủ  tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý
  453   Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    4531 Thuế  giá trị gia tăng phải nộp
    4534 Thuế thu nhập doanh nghiệp
    4535 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    4538 Các loại thuế khác
    4539 Các khoản phải nộp khác
  454   Chuyển tiền phải trả bằng đồng Việt nam
  455   Chuyển tiền phải trả bằng ngoại tệ
  458   Chênh lệch mua bán nợ chờ xử lý
  459   Các khoản chờ thanh toán khác
    4591 Tiền thu từ việc bán nợ, tài sản bảo đảm nợ hoặc khai thác tài sản bảo đảm nợ
    4599 Các khoản chờ thanh toán khác
       
46     Các khoản phải trả nội bộ
  461   Thừa quỹ, tài sản thừa chờ xử lý
  462   Các khoản phải trả cho cán bộ, nhân viên Tổ chức tín dụng
  466   Các khoản phải trả từ các giao dịch nội bộ hệ thống TCTD
    4661 Các khoản phải trả các chi nhánh
    4662 Các khoản phải trả Hội sở chính
  467   Giá trị khoản nợ nhận của Ngân hàng thương mại để quản lý và khai thác
  469   Các khoản phải trả  khác
       
47      Các  giao dịch ngoại hối
  471   Mua bán ngoại tệ kinh doanh
    4711 Mua bán ngoại tệ kinh doanh
    4712 Thanh toán mua bán ngoại tệ kinh doanh   
  473   Giao dịch hoán đổi (SWAP)
    4731 Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ
    4732 Giá trị giao dịch hoán đổi tiền tệ
  474   Giao dịch kỳ hạn (FORWARD)
    4741 Cam kết giao dịch kỳ hạn tiền tệ
    4742 Giá trị giao dịch kỳ hạn tiền tệ
  475   Giao dịch tương lai (FUTURES)
    4751 Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ
    4752 Giá trị giao dịch tương lai tiền tệ
  476   Giao dịch quyền chọn (OPTIONS)
    4761 Cam kết giao dịch quyền chọn tiền tệ
    4762 Giá trị giao dịch quyền chọn tiền tệ
  478   Tiêu thụ vàng bạc, đá quý
       
48     Các tài sản Nợ khác
  481   Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng đồng Việt nam
  482   Nhận vốn để cho vay đồng tài trợ bằng ngoại tệ
  483   Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam
  484   Nhận tiền ủy thác đầu tư, cho vay bằng ngoại tệ
  485   Quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm
  486   Thanh toán đối với các công cụ tài chính phái sinh
    4861 Thanh toán đối với giao dịch hoán đổi (SWAP) 
    4862 Thanh toán đối với giao dịch  kỳ hạn (FORWARD)
    4863 Thanh toán đối với giao dịch  tương lai (FUTURES)
    4864 Thanh toán đối với giao dịch  quyền chọn (OPTIONS)
  487   Cấu phần nợ của Cổ phiếu ưu đãi
  488   Doanh thu chờ phân bổ
  489   Dự phòng rủi ro khác
    4891 Dự phòng cho các dịch vụ thanh toán khác
    4892 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    4895 Dự phòng chung đối với các cam kết đưa ra
    4899 Dự phòng rủi ro khác
49     Lãi và phí phải trả
  491   Lãi phải trả cho tiền gửi
    4911 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng đồng Việt Nam
    4912 Lãi phải trả cho tiền gửi bằng ngoại tệ
    4913 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam
    4914 Lãi phải trả cho tiền gửi tiết kiệm bằng ngoại tệ
  492   Lãi phải trả về phát hành các giấy tờ có giá
    4921 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng đồng Việt Nam
    4922 Lãi phải trả cho các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ
  493   Lãi phải trả cho tiền vay
    4931 Lãi phải trả cho tiền vay bằng đồng Việt Nam
    4932 Lãi phải trả cho tiền vay bằng ngoại tệ
  494   Lãi phải trả cho vốn  tài trợ, uỷ thác đầu tư, cho vay
    4941 Lãi phải trả cho vốn tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng đồng Việt Nam
    4942 Lãi phải trả cho vốn  tài trợ, uỷ thác đầu tư bằng ngoại tệ
  496   Lãi phải trả cho các công cụ tài chính phái sinh
    4961 Giao dịch hoán đổi
    4962 Giao dịch kỳ hạn
    4963 Giao dịch tương lai
    4964 Giao dịch quyền lựa chọn
  497   Phí phải trả
       
Loại 5: Hoạt động thanh toán
50     Thanh toán giữa các Tổ chức tín dụng
  501   Thanh toán bù trừ giữa các Ngân hàng
    5011 Thanh toán bù trừ của Ngân hàng chủ trì
    5012 Thanh toán bù trừ của Ngân hàng thành viên
  502   Thu, chi hộ giữa các Tổ chức tín dụng
  509   Thanh toán khác giữa các Tổ chức tín dụng
       
51     Thanh  toán chuyển tiền
  511   Chuyển tiền năm nay của đơn vị chuyển tiền
    5111 Chuyển tiền đi năm nay
    5112 Chuyển tiền đến năm nay
    5113 Chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý
  512   Chuyển tiền năm trước của đơn vị chuyển tiền
    5121 Chuyển tiền đi năm trước
    5122 Chuyển tiền đến năm trước
    5123 Chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý
  513   Thanh toán chuyển tiền năm nay tại Trung tâm thanh toán
    5131 Thanh toán chuyển tiền đi năm nay
    5132 Thanh toán chuyển tiền đến năm nay
    5133 Thanh toán chuyển tiền đến năm nay chờ xử lý
  514   Thanh toán chuyển tiền năm trước tại Trung tâm thanh toán
    5141 Thanh toán chuyển tiền đi năm trước
    5142 Thanh toán chuyển tiền đến năm trước
    5143 Thanh toán chuyển tiền đến năm trước chờ xử lý
  519   Thanh toán khác giữa các đơn vị trong từng Ngân hàng
    5191 Điều chuyển vốn
    5192 Thu hộ, chi hộ
    5199 Thanh toán khác
       
52     Thanh toán liên hàng
  521   Thanh toán liên hàng năm nay trong toàn hệ thống Ngân hàng
    5211 Liên hàng đi năm nay
    5212 Liên hàng  đến năm nay           
    5213 Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu
    5214 Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu
    5215 Liên hàng đến năm nay  còn sai lầm
       
  522   Thanh toán liên hàng năm trước trong toàn hệ thống NH
    5221 Liên hàng đi năm trước
    5222 Liên hàng  đến năm trước    
    5223 Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu
    5224 Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu
    5225 Liên hàng đến năm trước  còn sai lầm
    5226 Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước
    5227 Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước
       
  523   Thanh toán liên hàng năm nay trong từng tỉnh, thành phố
    5231 Liên hàng đi năm nay trong từng tỉnh, thành phố
    5232 Liên hàng  đến năm nay trong từng tỉnh, thành phố
    5233 Liên hàng đến năm nay đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5234 Liên hàng đến năm nay đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5235 Liên hàng đến năm nay còn sai lầm trong từng tỉnh, thành phố
       
  524   Thanh toán liên hàng năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5241 Liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5242 Liên hàng  đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5243 Liên hàng đến năm trước đã đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5244 Liên hàng đến năm trước đợi đối chiếu trong từng tỉnh, thành phố
    5245 Liên hàng đến năm trước còn sai lầm trong từng tỉnh, thành phố
    5246 Chuyển tiêu liên hàng đi năm trước trong từng tỉnh, thành phố
    5247 Chuyển tiêu liên hàng đến năm trước trong từng tỉnh, thành phố
       
56     Thanh toán với các Ngân hàng ở nước ngoài
  562   Thanh toán song biên
  563   Thanh toán đa biên
  569   Các khoản thanh toán khác
       
Loại 6: Nguồn vốn chủ sở hữu
60     Vốn của  Tổ chức tín dụng
  601   Vốn điều lệ
  602   Vốn đầu tư XDCB, mua sắm TSCĐ
  603   Thặng dư vốn cổ phần
  604   Cổ phiếu quỹ
  609   Vốn khác
       
61     Quỹ của Tổ chức tín dụng
  611   Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ
  612   Quỹ đầu tư phát triển
    6121 Quỹ đầu tư phát triển
    6122 Quỹ nghiên cứu khoa học và đào tạo
  613   Quỹ dự phòng tài chính
  619   Quỹ khác
       
62     Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  621   Quỹ khen thưởng
  622   Quỹ phúc lợi
  623   Quỹ phúc lợi đã hình thành tài sản cố định
       
63     Chênh lệch tỷ giá hối đoái, vàng bạc đá quý
  631   Chênh lệch tỷ giá hối đoái
    6311 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại vào thời điểm lập báo cáo
    6312 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB
     6313 Chênh lệch tỷ giá hối đoái từ chuyển đổi báo cáo tài chính
       
  632   Chênh lệch đánh giá lại vàng bạc, đá quý
  633   Chênh lệch đánh giá lại công cụ tài chính phái sinh
    6331 Giao dịch hoán đổi
    6332 Giao dịch kỳ hạn tiền tệ
    6333 Giao dịch tương lai tiền tệ
    6334 Giao dịch quyền lựa chọn tiền tệ
    6338 Công cụ phái sinh khác
64     Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  641   Chênh lệch đánh giá lại tài sản 
  642   Chênh lệch đánh giá lại tài sản cố định
65     Cổ phiếu ưu đãi
69     Lợi nhuận chưa phân phối
  691   Lợi nhuận năm nay
  692   Lợi nhuận năm trước
       
Loại 7: Thu nhập  
70     Thu nhập từ hoạt động tín dụng
  701   Thu lãi tiền gửi
  702   Thu lãi cho vay
  703   Thu lãi từ đầu tư chứng khoán
  705   Thu lãi cho thuê tài chính
  709   Thu khác từ hoạt động tín dụng
       
71     Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ
  711   Thu từ dịch vụ thanh toán
  712   Thu từ  nghiệp vụ  bảo lãnh
  713   Thu từ dịch vụ ngân quỹ
  714   Thu từ nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
  715   Thu từ dịch vụ tư vấn
  716   Thu từ kinh doanh và dịch vụ bảo hiểm
  717   Thu phí nghiệp vụ chiết khấu
  718   Thu từ cung ứng dịch vụ bảo quản tài sản, cho thuê tủ két
  719   Thu khác
       
72     Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
  721   Thu  về kinh doanh ngoại tệ
  722   Thu  về kinh doanh vàng
  723   Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
       
74     Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác
  741   Thu về kinh doanh chứng khoán
  742   Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ
  748   Thu từ các công cụ tài chính phái sinh khác
  749   Thu về hoạt động kinh doanh khác
       
78      Thu nhập góp vốn, mua cổ phần
       
79     Thu nhập  khác
       
Loại 8: Chi phí
80     Chi phí hoạt động tín dụng
  801   Trả lãi tiền gửi
  802   Trả lãi tiền vay
  803   Trả lãi phát hành giấy tờ có giá
  805   Trả lãi tiền thuê tài chính
  809   Chi phí khác
       
81     Chi  phí hoạt động dịch vụ
  811   Chi  về dịch vụ thanh toán
  812   Cước phí bưu điện về mạng viễn thông
  813   Chi về ngân quỹ
    8131 Vận chuyển, bốc xếp tiền
    8132 Kiểm đếm , phân loại và đóng gói tiền
    8133 Bảo vệ tiền
    8139 Chi khác
  814   Chi về nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
  815   Chi về dịch vụ tư vấn
  816   Chi phí hoa hồng môi giới
  819   Chi  khác
       
82     Chi phí  hoạt động kinh doanh ngoại hối
  821   Chi về kinh doanh ngoại tệ
  822   Chi về kinh doanh vàng
  823   Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ
       
83     Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí
  831   Chi nộp thuế
  832   Chi nộp các khoản phí , lệ phí
  833   Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    8331 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    8332 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
       
84     Chi phí hoạt động kinh doanh khác
  841   Chi về  kinh doanh chứng khoán
  842   Chi phí liên quan  nghiệp vụ cho thuê tài chính
  848   Chi về các công cụ tài chính phái sinh khác
  849   Chi về hoạt động kinh doanh khác
       
85     Chi  phí cho nhân viên
  851   Lương và phụ cấp
    8511 Lương và phụ cấp lương
  852   Chi trang phục giao dịch và phương tiện bảo hộ lao động
  853   Các khoản chi để đóng góp theo lương
    8531 Nộp bảo hiểm xã hội
    8532 Nộp bảo hiểm y tế
    8533 Nộp bảo hiểm lao động
    8534 Nộp kinh phí công đoàn
    8539 Các khoản chi đóng góp khác theo chế độ
  854   Chi trợ cấp
    8541 Trợ cấp khó khăn
    8542 Trợ cấp thôi việc
    8549 Chi trợ cấp khác
  855   Chi công tác xã hội
  856   Chi ăn ca cho cán bộ, nhân viên TCTD
       
86     Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
  861   Chi về vật liệu và giấy tờ in
    8611 Vật liệu văn phòng
    8612 Giấy tờ in
    8613 Vật mang tin
    8614 Xăng dầu
    8619 Vật liệu khác
  862   Công tác phí
  863   Chi đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ
  864   Chi nghiên cứu  và ứng dụng khoa học công nghệ, sáng kiến, cải tiến
  865   Chi bưu phí và điện thoại
  866   Chi xuất bản tài liệu, tuyên truyền, quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại
  867   Chi mua tài liệu, sách báo
  868   Chi về các hoạt động đoàn thể của Tổ chức tín dụng
  869   Các khoản chi phí quản lý khác
    8691 Điện, nước, vệ sinh cơ quan
    8692 Chi y tế cơ quan
    8693 Hội nghị
    8694 Lễ tân, khánh tiết
    8695 Chi phí cho việc kiểm toán, thanh tra, kiểm tra hoạt động Tổ chức tín dụng
    8696 Chi thuê chuyên gia trong và ngoài nước
    8697 Chi phí phòng cháy, chữa cháy
    8699 Các khoản chi khác
       
87     Chi về tài sản
  871   Khấu hao cơ bản tài sản cố định
  872   Bảo dưỡng và sửa chữa tài sản
  874   Mua sắm công cụ lao động
  875   Chi bảo hiểm tài sản
  876   Chi thuê tài sản
       
88     Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng
  882   Chi dự phòng
    8821  Chi dự phòng giảm giá vàng
    8822 Chi dự phòng Nợ phải thu khó đòi
    8823 Chi dự phòng giảm giá chứng khoán
    8824 Chi dự phòng cho các dịch vụ thanh toán
    8825 Chi dự phòng giảm giá hàng tồn kho
    8826 Chi dự phòng giảm giá khoản đầu tư, mua cổ phần
    8827 Chi dự phòng đối với các cam kết đưa ra
    8829 Chi dự phòng rủi ro khác
  883   Chi nộp phí bảo hiểm, bảo toàn tiền gửi của khách hàng
       
89     Chi phí khác
       
Loại 9: Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán
90     Tiền không có giá trị lưu hành
  901   Tiền không có giá trị lưu hành
    9011 Tiền mẫu
    9012 Tiền lưu niệm
    9019 Tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại chờ xử lý
       
91     Ngoại tệ và chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ
  911   Ngoại tệ
    9113 Ngoại tệ của khách hàng gửi đi nước ngoài nhờ thu
    9114 Ngoại tệ không đủ tiêu chuẩn lưu hành chờ xử lý
  912   Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ
    9121 Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ dùng làm mẫu
    9122 Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ nhận giữ hộ hoặc thu hộ
    9123 Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ gửi đi nước ngoài nhờ thu
    9124 Chứng từ có giá trị bằng ngoại tệ do nước ngoài gửi đến đợi thanh toán
       
92     Các văn bản, chứng từ cam kết đưa ra
  921   Cam kết bảo lãnh cho khách hàng
    9211 Bảo lãnh vay vốn
    9212 Bảo lãnh thanh toán
    9213 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
    9214 Bảo lãnh dự thầu
    9215 Cam kết  trong nghiệp vụ L/C trả chậm
    9216 Cam kết trong nghiệp vụ L/C trả ngay
    9219 Cam kết bảo lãnh khác
  923   Các cam kết giao dịch hối đoái
    9231 Cam kết Mua ngoại tệ trao ngay
    9232 Cam kết Bán ngoại tệ trao ngay
    9233 Cam kết Mua ngoại tệ có kỳ hạn
    9234 Cam kết Bán ngoại tệ có kỳ hạn
    9235 Cam kết giao dịch hoán đổi tiền tệ
    9236 Cam kết giao dịch quyền chọn Mua tiền tệ
    9237 Cam kết giao dịch quyền chọn Bán tiền tệ
    9238 Cam kết giao dịch tương lai tiền tệ
  925   Cam kết tài trợ cho khách hàng
  929   Các cam kết khác
    9291 Hợp đồng hoán đổi lãi suất
    9293 Hợp đồng mua bán giấy tờ có giá
    9299 Cam kết khác
       
93     Các cam kết nhận được
  931   Các cam kết bảo lãnh nhận từ các Tổ chức tín dụng  khác
    9311 Vay vốn
    9319 Các bảo lãnh khác
  932   Bảo lãnh nhận từ  các cơ quan Chính phủ
  933   Bảo lãnh nhận từ các công ty bảo hiểm
  934   Bảo lãnh nhận từ các tổ chức Quốc tế
  938   Các văn bản, chứng từ cam kết khác nhận được
  939   Các bảo lãnh khác nhận được
       
94     Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được
  941   Lãi cho vay chưa thu được bằng đồng Việt nam
  942   Lãi cho vay chưa thu được bằng ngoại tệ
  943   Lãi cho thuê tài chính chưa thu được 
  944   Phí phải thu chưa thu được
       
95     Tài sản dùng để cho thuê tài chính
  951   Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang quản lý tại công ty
  952   Tài sản dùng để cho thuê tài chính đang giao cho khách hàng thuê
       
96     Các giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng phát hành
  961   Các giấy tờ có giá mẫu
  962   Các giấy tờ có giá của Tổ chức tín dụng
       
97     Nợ khó đòi đã xử lý
  971   Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
    9711 Nợ gốc bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
    9712 Nợ lãi bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi
  972   Nợ tổn thất trong hoạt động thanh toán
       
98     Nghiệp vụ uỷ thác và đại lý
  981   Cho vay, đầu tư  theo hợp đồng nhận uỷ thác
    9811 Nợ đủ tiêu chuẩn
    9812 Nợ cần chú ý
    9813 Nợ dưới tiêu chuẩn
    9814 Nợ nghi ngờ
    9815 Nợ có khả năng mất vốn
  982   Cho vay theo hợp đồng đồng tài trợ
    9821 Nợ đủ tiêu chuẩn
    9822 Nợ cần chú ý
    9823 Nợ dưới tiêu chuẩn
    9824 Nợ nghi ngờ
    9825 Nợ có khả năng mất vốn
  983   Chứng khoán lưu ký
  989   Các nghiệp vụ uỷ thác và đại lý khác
       
99     Tài sản và chứng từ khác
  991   Kim loại quý, đá quý giữ hộ
  992   Tài sản khác giữ hộ
  993   Tài sản thuê ngoài
  994   Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng
  995   Tài sản gán, xiết nợ chờ xử  lý
  996   Các giấy tờ có giá của khách hàng đưa cầm cố
  997   Tài  sản nhận của NHTM hoặc nhận từ việc mua lại nợ
  999   Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản
       

About admin