BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Đề thi trắc nghiệm môn nguyên lý kế toán có đáp án

Đề thi trắc nghiệm môn nguyên lý kế toán có đáp án

Tổng hợp các bộ đề thi môn nguyên lý kế toán tại các trường đại học như 

  • Trường đại học kinh tế hồ chí minh (ueh)
  • Đại học công nghệ tphcm – Hutech
  • Đại học ngoại thương
  • Đại học mở
  • Đại học ngoại thương (Ftu)
  • Kinh tế quốc dân (Neu)

Bạn nào cần download file .doc vui lòng liên hệ tới ketoantd.com để nhận nhé.

Bộ đề thi môn nguyên lý kế toán co dap an. (Lưu ý phần in đậm là đáp án)

  1. Trường hợp nào sau đây đc ghi vào sổ kế toán
    1. ký hđ thuê nhà xưởng để sx. gtrị hđ 20tr/năm
    2. mua tscđ 50tr, chưa thanh toán
    3. nhận đc lệnh chi tiền phục vụ tiếp khách của dn 5tr (tiền chưa chi)
    4. tất cả trg hợp trên
  1. Đối tượng của kế toán là:
    1. tình hình thị trường, tình hình cạnh tranh S
    2. tài sản, nguồn vốn hình thành ts dn và sự vận động của chúng Đ
    3. tình hình thực hiện kỷ luật lđộng S
    4. tình hình thu chi tiền mặt (Đ mà chưa đủ, đtg kế toán ko chỉ có tiền)
  1. Nhóm nào sau đây sử dụng thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng thanh toán công nợ
    1. ban lãnh đạo
    2. các chủ nợ
    3. các nhà đầu tư (quan tâm lợi nhuận)
    4. cơ quan thuế (quan tâm lợi nhuận)
  1. Đặc điểm của tài sản trong 1 DN
    1. hữu hình hoặc vô hình Đ (Tài sản: MMTB, quyền sử dụng đất, bằng phát minh sáng chế…)
    2. DN có thể ksoát đc chúng đc toàn quyền sử dụng Đ
    3. chúng có thể mang lợi ích cho DN trong tương lai Đ
    4. Tất cả đều đúng
  1. TS trong DN khi tham gia vào qtr sx sẽ biến động như thế nào?
    1. ko biến động
    2. thường xuyên biến động
    3. giá trị tăng dần
    4. giá trị giảm dần
  1. KT tài chính có đặc điểm
    1. thông tin về những sự kiện đã xảy ra Đ
    2. gắn liền với phạm vi toàn DN Đ
    3. có tính pháp lệnh và phải có độ tin cậy cao Đ
    4. tất cả đều đúng
  1. Các khoản nợ phải thu
    1. ko phải là tài sản DN S
    2. là TS của DN nhưng bị đvị khác đang sử dụng Đ
    3. không phải là TS của DN vì TS của DN thì ở tại DN
    4. không chắc chắn là TS của DN
  1. KT tài chính có đặc điểm
    1. thông tin về những sự kiện đang và sắp xảy ra S
    2. gắn liền với từng bộ phận, từng chức năng hoạt động S
    3. có tính linh hoạt S
    4. không câu nào đúng
  1. Sự kiện nào sau đây sẽ đc ghi nhận là nghiệp vụ ktế phát sinh của kế toán
    1. KH thanh toán tiền nợ cho DN (Tiền tăng, nợ phải thu KH giảm)
    2. Nviên sử dụng vật dụng văn phòng
    3. Phỏng vấn ứng cử viên xin việc
    4. Không có sự kiện nào
  1. Thước đo chủ yếu
    1. Thước đo lao động ngày công
    2. thước đo hiện vật
    3. thước đo giá trị
    4. cả 3 câu trên
  1. Người sử dụng thông tin KT gián tiếp: cơ quan thuế
    1. nhà quản lý
    2. nhà đầu tư
    3. người môi giới
    4. không có câu nào
  1. Nợ phải trả phát sinh do
    1. lập hoá đơn và dịch vụ đã thực hiện cho KH
    2. mua tbị = tiền
    3. trả tiền cho ng bán về vật dụng đã mua
    4. mua hàng hoá chưa thanh toán
  1. Chức năng của KT
    1. thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo, thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tg sử dụng thông tin KT
    2. điều hành các hđ sx kd trong DN
    3. giám đốc tình hình sử dụng vốn, tình hình sx kd
    4. a và c
  1. Các khoản phải trả người bán là:
    1. Tài sản của DN
    2. Một loại ngvốn góp phần hình thành nên TS của DN
    3. Không phải là nguồn hình thành ts của DN và DN sẽ thanh toán cho ng bán
    4. Tuỳ từng trg hợp cụ thể ko thể đưa ra kết luận tổng quát
  1. DN đang xây nhà kho, ctrình xây dựng dở dang này là
    1. Ngvốn hình thành nên ts của DN
    2. TSản của DN
    3. Tuỳ thuộc quan điểm của từng nviên KT
    4. Phụ thuộc vào quy định của …
  1. Ngvốn trong DN bao gồm các nguồn nào sau đây:
    1. Chủ đầu tư DN đầu tư thêm vốn vào DN
    2. Chủ DN phân bổ tổ chức hay cá nhân khác
    3. Chủ DN dùng LN để bổ sung vào vốn
    4. Tất cả câu trên đều đúng
  1. Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:
    1. KH đã nhận hàng và thanh toán cho DN = TM
    2. KH chưa nhận hàng nhưng thanh toán trc cho DN = TM (theo ngtắc cơ sở dồn tích, nvụ ktế sẽ đc ghi nhận khi nào nó psinh chứ ko căn cứ vào thực tế thu hay chi tiền, thu tiền rồi mà hàng chưa giao thì coi như là ng vụ chưa psinh, gdịch chưa thực hiện, hàng hoá vẫn thuộc quyền sở hữu của DN, do đó chưa đc ghi nhận doanh thu)
    3. KH đã nhận hàng nhưng chưa thanh toán cho DN
    4. Không có trg hợp nào
  1. Câu phát biểu nào sau đây sai:
    1. Vốn chủ sở hữu là TM của chủ sở hữu có trong DN
    2. Tài sản + nợ phải trả luôn cân bằng với vốn chủ sở hữu
    3. Chủ sở hữu là chủ nợ của DN
    4. Tất cả câu trên
  1. Kế toán là việc:
    1. Thu thập thông tin
    2. Kiểm tra, phân tích thông tin
    3. Ghi chép sổ sách kế toán
    4. Tất cả đều đúng
  1. KT TC là việc
    1. Cung cấp thông tin qua sổ KT
    2. Cung cấp thông tin qua BC TC
    3. Cung cấp thông tin qua mạng
    4. Tất cả đều đúng
  1. Kỳ kế toán năm của đvị kế toán đc xác định
    1. Dương lịch
    2. Năm hoạt động
    3. Cả a và b đều đúng
    4. Có thể a hoặc b
  1. Hai TS giống nhau đc DN mua ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này KT phải tuân thủ
  1. 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá
  2. Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã bỏ ra để có đc TS
  3. Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị trường
  4. Tất cả đều sai

23. Đầu kỳ TS của DN là 800tr trong đó VCSH là 500tr, trong kỳ DN thua lỗ 100tr, TS và VCSH của DN lúc này là

  1. 800 và 400
  2. 700 và 500
  3. 700 và 400 (thua lỗ VCSH giảm 100 => TS giảm 100)
  4. Tất cả đều sai
  1. Ngtắc thận trọng yêu cầu
    1. Lập dự phòng
    2. Không đánh giá cao hơn giá ghi sổ
    3. Không đánh giá thấp hơn khoản nợ
    4. Tất cả đều đúng
  1. Đtg nào sau đây là TS:
    1. Phải thu KH
    2. Phải trả ng bán
    3. Lợi nhuận chưa pphối
    4. Quỹ đầu tư ptriển
  1. Đtg nào sau đây là Nợ phải trả:
    1. Khoản KH trả trc
    2. Phải thu KH
    3. Khoản trả trc ng bán (DN trả chon g bán nhưng hàng hoá chưa có, là TS)
    4. Lợi nhuận chưa pphối (là nguồn VCSH)
  1. Đtg nào sau đây là VCSH:
    1. Phải thu KH
    2. Phải trả ng bán
    3. Nguồn kinh phí (VCSH, chỉ có trong đvị HC sự nghiệp)
    4. Quỹ đầu tư ptriển (VCSH)
  1. Trong kỳ DN thu đc 10tr trong đó thu nợ 2tr và doanh thu trong kỳ là 10tr
    1. 2tr
    2. 8tr
    3. Chưa đủ thông tin để kết luận (dựa trên cơ sở thu tiền thì ko xđ đc)
  1. Vdụ nào sau đây thuộc khái niệm dồn tích (dthu sẽ đc ghi nhận khi đã thu đc tiền hoặc sẽ thu đc tiền, bán hàng chưa thu tiền cũng đc ghi nhận doanh thu)
    1. Một khoản thu đã thực hiện và đã thu tiền
    2. Một khoản doanh thu đã thu trc nhưng chưa thực hiện
    3. Ghi chép bằng việc bán hàng đã thu tiền
    4. Không phải các trường hợp trên
  2. Trong nội dung của ngtắc trọng yếu, câu phát biểu nào ko chính xác:
    1. Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế toán nào cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh hưởng lớn đến BC TC (Đ)
    2. Các dữ kiện và số liệu lquan đến tình hình TC với kết quả hđ của doanh nghiệp phải đc tbáo cho ng sử dụng
    3. Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc khi nó ko làm ảnh hưởng đến… d.
  1. Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ)
    1. TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn hình thành ts
    2. Chi phí phải đc phản ảnh trên báo cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó
    3. Cả 2 yêu cầu trên
    4. Không có câu nào
  1. Trong tháng 4, DN bán sp thu tiền mặt 20tr, thu bằng = TGNH 30tr, cung cấp sp dvụ cho KH chưa thu tiền 10tr, KH trả nợ 5tr, KH ứng tiền trc 20tr chưa nhận hàng. Vậy danh thu tháng 4 của DN là
    1. 85tr
    2. 55tr
    3. 50tr
    4. 60tr
  1. Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá

500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng 1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng 2. Doanh thu tháng 1 là a. 800tr

  1. 500tr (chỉ ghi nhận doanh thu khi ngvụ phát sinh theo ngtắc cơ sở dồn tích. KH đã chi tiền mua trc mà ngvụ chưa phát sinh thì cũng ko đc ghi nhận doanh thu) c. 300tr
  2. Không câu nào đúng
  3. Sự việc nào sau đây ko phải là ngvụ ktế
    1. Thiệt hại do hoả hoạn
    2. Chi phí phát sinh nhưng chưa trả tiền
    3. Giảm giá cho một sp (ghi vào ckhấu, giảm giá hàng bán)
    4. Vay đc 1 khoản nợ

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: KTTC, KTQT

  1. cung cấp thông tin cho những đtg sử dụng thông tin bên trong và bên ngoài: KTTC
  2. chỉ cung cấp thông tin cho những ng bên trong doanh nghiệp: KTQT
  3. cung cấp ttin làm căn cứ để người sử dụng thông tin ra quyết định: cả 2
  4. cung cấp thông tin làm căn cứ để người sử dụng thông tin đánh giá hiệu năng hiệu quả ra qđịnh về đầu tư hoặc cho vay: KTTC
  5. cung cấp thông tin về ngvụ ktế xảy ra trong quá khứ: KTTC
  6. cung cấp thông tin về các chỉ tiêu nhiệm vụ của từng bộ phận: KTQT

 

About admin