BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Cách học các loại tài khoản trong kế toán hành chính sự nghiệp

Cách học các loại tài khoản trong kế toán hành chính sự nghiệp

Cách học các loại tài khoản trong kế toán hành chính sự nghiệp

Cũng giống như kế toán doanh nghiệp thì kế toán hành chính sự nghiệp cũng có khá nhiều tài khoản mà kế toán cần phải nắm rõ. Nếu không nắm được các tài khoản này thì kế toán không thể nào hiểu rõ khi đọc các bản báo cáo, khi định khoản… Ketoantd.com xin được gửi tới độc giả bài viết bảng hệ thống tài khoản kế toán hành chính sự nghiệp và một số văn bản về kế toán hành chính sự nghiệp mới được ban hành

Mẹo : Bạn hãy quay ngang màn hình khi xem trên thiết bị di động để xem toàn bộ bảng này

STT SỐ HIỆU TK TÊN TÀI KHOẢN PHẠM VI

ÁP DỤNG

GHI CHÚ
    LOẠI 1: TIỀN VÀ VẬT TƯ    
 
1 111 Tiền mặt Mọi đơn vị  
  1111 Tiền Việt Nam    
  1112 Ngoại tệ    
  1113 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý    
 
2 112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc Mọi đơn vị Chi tiết theo
  1121 Tiền Việt Nam   từng TK tại
  1122 Ngoại tệ   từng NH, KB
  1123 Vàng, bạc, kim khí quý, đá quý    
 
3 113 Tiền đang chuyển Mọi đơn vị  
 
4 121 Đầu tư tài chính ngắn hạn Đơn vị có phát  
  1211 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn sinh  
  1218 Đầu tư tài chính ngắn hạn khác    
 
5 152 Nguyên liệu, vật liệu Mọi đơn vị Chi tiết theo
         yêu cầu quản 
6 153 Công cụ, dụng cụ Mọi đơn vị
 
7 155 Sản phẩm, hàng hoá Đơn vị có hoạt Chi tiết
  1551 Sản phẩm động  SX, KD theo sản phẩm,
  1552 Hàng hoá   hàng hoá
 
    LOẠI 2: TÀI SẢN CỐ ĐỊNH    
 
8 211 TSCĐ hữu hình Mọi đơn vị Chi tiết theo
  2111 Nhà cửa, vật kiến trúc    yêu cầu quản
  2112 Máy móc, thiết bị  
  2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn    
  2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý    
  2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm    
  2118 Tài sản cố định khác    
 
9 213 TSCĐ vô hình Mọi đơn vị  
 
10 214 Hao mòn TSCĐ Mọi đơn vị  
  2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình    
  2142 Hao mòn TSCĐ vô hình    
 
11 221 Đầu tư tài chính dài hạn    
  2211 Đầu tư chứng khoán dài hạn    
  2212 Vốn góp    
  2218 Đầu tư tài chính dài hạn khác    
 
12 241 XDCB dở dang    
  2411 Mua sắm TSCĐ    
  2412 Xây dựng cơ bản    
  2413 Sửa chữa lớn TSCĐ    
 
    LOẠI 3: THANH TOÁN    
         
13 311 Các khoản phải thu Mọi đơn vị Chi tiết theo 
  3111 Phải thu của khách hàng   yêu cấu
  3113 Thuế GTGT được khấu trừ Đơn vị được quản  lý
  31131 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ khấu trừ thuế

GTGT

 
  31132 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ    
  3118 Phải thu khác    
 
14 312 Tạm ứng Mọi đơn vị Chi tiết

từng đối tượng

 
15 313 Cho vay Đơn vị có dự Chi tiết
  3131 Cho vay trong hạn án tín dụng từng đối  tượng
  3132 Cho vay quá hạn    
  3133 Khoanh nợ cho vay    
 
16 331 Các khoản phải trả Mọi đơn vị Chi tiết
  3311 Phải trả người cung cấp   từng đối tượng
  3312 Phải trả nợ vay    
  3318 Phải trả khác    
         
17 332 Các khoản phải nộp theo lương Mọi đơn vị  
  3321 Bảo hiểm xã hội    
  3322 Bảo hiểm y tế    
  3323 Kinh phí công đoàn    
         
18 333 Các khoản phải nộp nhà nước Các đơn vị có  
  3331 Thuế GTGT phải nộp phát sinh  
  33311 Thuế GTGT đầu ra    
  33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu    
  3332 Phí, lệ phí    
  3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp    
  3337 Thuế khác    
  3338 Các khoản phải nộp khác    
 
19 334 Phải trả công chức, viên chức Mọi đơn vị  
 
20 335 Phải trả các đối tượng khác   Chi tiết theo
        từng đối tượng
21 336 Tạm ứng kinh phí    
 
22 337 Kinh phí đã quyết toán chuyển năm sau    
  3371 Nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ tồn kho    
  3372 Giá trị khối lượng sửa chữa lớn hoàn thành    
  3373 Giá trị khối lượng XDCB hoàn thành    
         
23 341 Kinh phí cấp cho cấp dưới Các đơn vị

cấp trên

Chi tiết

cho từng đơn vị

         
24 342 Thanh toán nội bộ Đơn vị có phát sinh  
 
    LOẠI 4 – NGUỒN KINH PHÍ    
         
25 411 Nguồn vốn kinh doanh Đơn vị có hoạt động SXKD Chi tiết

 theo từng

        nguồn
26 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản Đơn vị

có phát sinh

 
 
27 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Đơn vị có  
      ngoại tệ  
28 421 Chênh lệch thu, chi chưa xử lý    
  4211 Chênh lệch thu, chi hoạt động thường xuyên    
  4212 Chênh lệch thu, chi hoạt động sản xuất, kinh doanh    
  4213 Chênh lệch thu, chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước Đơn vị có đơn

 đặt  hàng của

Nhà nước

 
  4218 Chênh lệch thu, chi hoạt động khác    
 
29 431 Các quỹ Mọi đơn vị  
  4311 Quỹ khen thưởng    
  4312 Quỹ phúc lợi    
  4313 Quỹ ổn định thu nhập    
  4314 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp    
 
30 441 Nguồn kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản Đơn vị có đầu  
  4411 Nguồn kinh phí NSNN cấp tư  XDCB dự  
  4413 Nguồn kinh phí viện trợ án  
  4418 Nguồn khác    
 
31 461 Nguồn kinh phí hoạt động Mọi đơn vị Chi tiết từng
  4611 Năm trước   nguồn KP
  46111 Nguồn kinh phí thường xuyên    
  46112 Nguồn kinh phí không thường xuyên    
  4612 Năm nay    
  46121 Nguồn kinh phí thường xuyên    
  46122 Nguồn kinh phí không thường xuyên    
  4613 Năm sau    
  46131 Nguồn kinh phí thường xuyên    
  46132 Nguồn kinh phí không thường xuyên    
 
32 462 Nguồn kinh phí dự án Đơn vị có  
  4621 Nguồn kinh phí NSNN cấp dự án  
  4623 Nguồn kinh phí viện trợ    
  4628 Nguồn khác    
 
33 465 Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước Đơn vị có đơn đặt hàng của

Nhà nước

 
 
34 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Mọi đơn vị  
 
    LOẠI 5: CÁC KHOẢN THU    
 
35 511 Các khoản thu  Đơn vị có  
  5111 Thu phí, lệ phí phát sinh  
  5112 Thu theo đơn đặt hàng của nhà nước    
  5118 Thu khác    
 
36 521 Thu chưa qua ngân sách Đơn vị có  
  5211 Phí, lệ phí phát sinh  
  5212 Tiền, hàng viện trợ    
 
37 531 Thu hoạt động sản xuất, kinh doanh Đơn vị có HĐ SXKD  
 
         
    LOẠI 6: CÁC KHOẢN CHI    
 
38 631 Chi hoạt động sản xuất, kinh doanh Đơn vị có hoạt động SXKD Chi tiết theo

động SXKD

 
39 635 Chi theo đơn đặt hàng của Nhà nước Đơn vị có đơn đặt hàng của  
      Nhà nước  
 
40 643 Chi phí trả trước Đơn vị có phát sinh  
 
41 661 Chi hoạt động Mọi đơn vị  
  6611 Năm trước    
  66111 Chi thường xuyên    
  66112 Chi không thường xuyên    
  6612 Năm nay    
  66121 Chi thường xuyên    
  66122 Chi không thường xuyên    
  6613 Năm sau    
  66131 Chi thường xuyên    
  66132 Chi không thường xuyên    
         
42 662 Chi dự án Đơn vị có Chi tiết theo
  6621 Chi quản lý dự án dự án dự án
  6622 Chi thực hiện dự án    
         
    LOẠI 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG    
 
1 001 Tài sản thuê ngoài    
2 002 Tài sản nhận giữ hộ, nhận gia công    
3 004 Khoán chi hành chính    
4 005 Dụng cụ lâu bền đang sử dụng    
5 007 Ngoại tệ các loại    
6 008 Dự toán chi hoạt động    
  0081 Dự toán chi thường xuyên    
  0082 Dự toán chi không thường xuyên    
7 009 Dự toán chi chương trình, dự án    
  0091 Dự toán chi chương trình, dự án    
  0092 Dự toán chi đầu tư XDCB    
         

 

 

About admin