BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Các ngành, mã ngành đào tạo của trường đại học cần thơ

Các ngành, mã ngành đào tạo của trường đại học cần thơ

Các ngành, mã ngành đào tạo của trường đại học cần thơ

Bài viết mang đến thông tin tổng hợp, toàn cảnh về các ngành mà trường đại học cần thơ đang đào tạo. Nhằm giúp các bạn sinh viên chuẩn bị dự thi vào trường này nắm bắt được, và đưa ra lựa chọn cho mình.

Một số câu hỏi ketoantd.com hay nhận được liên quan đến trường đại học cần thơ như

Danh sách ngành, mã ngành, khối thi tuyển trường đại học cần thơ

(Mã trường: TCT) 

1. Chương trình đào tạo đại trà
 

TT Tên ngành – chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp  Chỉ tiêu dự kiến Điểm trúng tuyển
xét tuyển năm 2016
1 Giáo dục Tiểu học 52140202 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40 15,00
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
2 Giáo dục Công dân 52140204 – Văn, Sử, Địa (C00) 40 18,00
3 Giáo dục Thể chất 52140206 Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (T00) 40 15,00
4 Sư phạm Toán học 52140209 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
5 Sư phạm Tin học 52140210 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
6 Sư phạm Vật lý 52140211 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40 20,75
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
7 Sư phạm Hóa học 52140212 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40 15,75
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
8 Sư phạm Sinh học 52140213 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 40 17,00
9 Sư phạm Ngữ văn 52140217 – Văn, Sử, Địa (C00) 40 21,25
10 Sư phạm Lịch sử 52140218 – Văn, Sử, Địa (C00) 40 19,25
11 Sư phạm Địa lý 52140219 – Văn, Sử, Địa (C00) 40 20,50
12 Sư phạm Tiếng Anh 52140231 – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 40 15,25
13 Sư phạm Tiếng Pháp 52140233 – Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03) 32 15,00
 – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
14 Quản trị kinh doanh 52340101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 20,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52340103 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 19,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
16 Marketing 52340115 – Toán, Lý, Hóa (A00) 80 19,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
17 Kinh doanh quốc tế 52340120 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 15,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
18 Kinh doanh thương mại 52340121 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
19 Tài chính – Ngân hàng 52340201 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 18,50
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
20 Kế toán 52340301 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 20,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
21 Kiểm toán 52340302 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 17,75
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
22 Luật, có 3 chuyên ngành: 52380101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 250 15,00
– Luật Hành chính – Văn, Sử, Địa  (C00)
– Luật Thương mại – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
– Luật Tư pháp – Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)
23 Sinh học, có 2 chuyên ngành: 52420101 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 110 18,00
– Sinh học
– Vi sinh vật học
24 Công nghệ sinh học 52420201 – Toán, Lý, Hóa (A00) 135 15,00
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
25 Sinh học ứng dụng 52420203 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
26 Hóa học 52440112 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
27 Hóa dược 52720403 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 (Mới)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
28 Khoa học môi trường 52440301 – Toán, Lý, Hóa (A00) 110 15,25
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
29 Khoa học đất 52440306 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 80 15,00
30 Toán ứng dụng 52460112 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
31 Khoa học máy tính 52480101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 15,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
32 Truyền thông và mạng máy tính 52480102 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
33 Kỹ thuật phần mềm 52480103 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 18,75
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
34 Hệ thống thông tin 52480104 – Toán, Lý, Hóa (A00) 100 17,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
35 Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành: 52480201 – Toán, Lý, Hóa (A00) 200 15,00
– Công nghệ thông tin – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Tin học ứng dụng  
36 Công nghệ kỹ thuật hóa học 52510401 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 20,50
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
37 Quản lý công nghiệp 52510601 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 17,75
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
38 Kỹ thuật cơ khí, có 3 chuyên ngành: 52520103 – Toán, Lý, Hóa (A00) 250 19,00
– Cơ khí chế tạo máy – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Cơ khí chế biến  
– Cơ khí giao thông  
39 Kỹ thuật cơ – điện tử 52520114 – Toán, Lý, Hóa (A00) 110 19,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
40 Kỹ thuật điện, điện tử 52520201 – Toán, Lý, Hóa (A00) 150 15,00
Chuyên ngành Kỹ thuật điện – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
41 Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207 – Toán, Lý, Hóa (A00) 110 17,50
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
42 Kỹ thuật máy tính 52520214 – Toán, Lý, Hóa (A00) 110 17,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
43 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 52520216 – Toán, Lý, Hóa (A00) 110 18,50
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
44 Kỹ thuật Vật liệu 52520309 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 (Mới)
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
45 Kỹ thuật môi trường 52520320 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 15,50
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
46 Vật lý kỹ thuật 52520401 – Toán, Lý, Hóa (A00) 50 17,50
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
47 Công nghệ thực phẩm 52540101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 160 18,00
48 Công nghệ sau thu hoạch 52540104 – Toán, Lý, Hóa (A00) 70 15,00
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
49 Công nghệ chế biến thủy sản 52540105 – Toán, Lý, Hóa (A00) 90 15,00
50 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201 – Toán, Lý, Hóa (A00) 160 20,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
51 Kỹ thuật công trình thủy 52580202 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
52 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
53 Kỹ thuật tài nguyên nước 52580212 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 16,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
54 Chăn nuôi 52620105 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 19,25
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
55 Nông học 52620109 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60 18,50
56 Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành: 52620110 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 150 15,00
– Khoa học cây trồng
– Công nghệ giống cây trồng
57 Bảo vệ thực vật 52620112 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 140 16,25
58 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 52620113 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60 16,25
59 Kinh tế nông nghiệp 52620115 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 17,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
60 Phát triển nông thôn 52620116 – Toán, Lý, Hóa (A00) 80 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
61 Lâm sinh 52620205 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 17,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
62 Nuôi trồng thủy sản 52620301 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 140 15,00
63 Bệnh học thủy sản 52620302 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60 16,00
64 Quản lý nguồn lợi thủy sản 52620305 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 16,50
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
65 Thú y, có 2 chuyên ngành: 52640101 – Toán, Hóa, Sinh (B00) 140 20,25
– Thú y
– Dược thú y
66 Việt Nam học 52220113 – Văn, Sử, Địa (C00) 120 15,00
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
67 Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành: 52220201 – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 160 19,50
– Ngôn ngữ Anh
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
68 Ngôn ngữ Pháp 52220203 – Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03) 60 15,00
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
69 Triết học 52220301 – Văn, Sử, Địa (C00) 80 18,75
70 Văn học 52220330 – Văn, Sử, Địa (C00) 110 18,50
71 Kinh tế 52310101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 120 19,75
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
72 Chính trị học 52310201 – Văn, Sử, Địa (C00) 80 15,00
73 Xã hội học 52310301 – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 80 15,00
– Văn, Sử, Địa (C00)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
74 Thông tin học 52320201 – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 60 15,50
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
75 Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 18,75
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
76 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 52850102 – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
77 Quản lý đất đai 52850103 – Toán, Lý, Hóa (A00) 90 16,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

 

1 Việt Nam học 52220113H – Văn, Sử, Địa (C00) 60 15,00
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
2 Ngôn ngữ Anh 52220201H – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 60 15,00
3 Quản trị kinh doanh 52340101H – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4 Luật 52380101H – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 21,50
Chuyên ngành Luật Hành chính – Văn, Sử, Địa  (C00)
  – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
  – Văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)
5 Công nghệ thông tin 52480201H – Toán, Lý, Hóa (A00) 80 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
6 Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201H – Toán, Lý, Hóa (A00) 80 15,25
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
7 Khuyến nông 52620102H – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 16,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Hóa, Sinh (B00)
8 Nông học 52620109H – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60 15,00
Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp
9 Kinh doanh nông nghiệp 52620114H – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
10 Kinh tế nông nghiệp 52620115H – Toán, Lý, Hóa (A00) 60 15,00
– Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
11 Nuôi trồng thủy sản 52620301H – Toán, Hóa, Sinh (B00) 60 15,00

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)

TT Tên ngành Mã ngành  Phương thức A  Phương thức B
  Chỉ tiêu Mã tổ hợp  Chỉtiêu
  xét tuyển
1 Công nghệ sinh học – CTTT 52420201T – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 40 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07) – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08) – Toán, Hóa, Sinh (B00)
  – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
  – Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
2 Nuôi trồng thủy sản – CTTT 52620301T – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 40 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07) – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08) – Toán, Hóa, Sinh (B00)
  – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
  – Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
3 Kinh doanh quốc tế – CLC 52340120C – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 40 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07) – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
  – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
4 Công nghệ thông tin – CLC 52480201C – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 40 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07) – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Văn, Toán, Tiếng Anh (D01) – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
  – Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
5 Công nghệ kỹ thuật hóa học – CLC 52510401C – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01) 40 – Toán, Lý, Hóa (A00) 40
– Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07) – Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)
– Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08) – Toán, Hóa, Sinh (B00)
  – Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)
  – Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)
Trường hiện có đủ các ngành đào tạo từ khối a, b,c,d với nhiều ngành nghề đa dạng đáp ứng được nhiều nhu cầu học tập của sinh viên.
Ketoantd.com xin được giải đáp 2 câu hỏi liên quan đến trường đại học cần thơ được nhiều bạn sinh viên đang có thắc mắc
Hỏi :4 ngành mới của đại học cần thơ là gì
Đáp : Dược thú y, Hóa dược, Tin học ứng dụng và Vi sinh vật học.
Hỏi : Có được phép đăng kí học song song 2 ngành không
Đáp : Được phép, bạn cần lam theo mẫu đơn do trường quy định, để xem mẫu đơn vui lòng liên hệ tới phòng đào tạo để nhận
Trên đây là bảng danh mục các ngành, mã ngành, khối dự thi của trường đại học cần thơ ketoantd.com gửi tới độc giả tham khảo

About admin