BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Các loại mẫu bảng cân đối kế toán phổ biến hiện hành

Các loại mẫu bảng cân đối kế toán phổ biến hiện hành

Một vài mẫu bảng cân đối kế toán phổ biến

Tiếp theo các bài viết về chủ đề lập bảng cân đối kế toán mà chúng tôi đã gửi tới độc giả đầy đủ các thông tin từ, hướng dẫn cách lập, đọc, xem, kiểm tra bảng cân đối kế toán. Hôm nay sẽ là bài chia sẻ về một số mẫu bảng cân đối kế toán thường gặp trong thực tế.

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Mẫu B01-DN
 

Đơn vị: Công ty TNHH ketoantd.com
Mã số thuế: 0123456789
Đ/C: Hà Đông – Hà Nội

Đơn vị tính:………….

 

 

TÀI SẢN

Mã số Thuyết minh Số 
cuối năm
Số 
đầu năm
A B C 1 2
A – TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (III.01)
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 (III.05)
1. Đầu tư tài chính ngắn hạn 121
2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn (*) 129 (…) (…)
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130
1. Phải thu của khách hàng 131
2. Trả trước cho người bán 132
3. Các khoản phải thu khác 138
4. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139 (…) (…)
IV. Hàng tồn kho 140
1. Hàng tồn kho 141 (III.02)
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149 (…) (…)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 151
2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152
3. Tài sản ngắn hạn khác 158
B – TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210+220+230+240)
200
I. Tài sản cố định 210 (III.03.04)
 1. Nguyên giá 211
 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 212 (….) (…..)
 3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 213
II. Bất động sản đầu tư 220
 1. Nguyên giá 221
 2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 222 (….) (…..)
III. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 230 (III.05)
1. Đầu tư tài chính dài hạn 231
2. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 239 (….) (…..)
IV. Tài sản dài hạn khác 240
1. Phải thu dài hạn 241
2. Tài sản dài hạn khác 248
3. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 249 (….) (…..)
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 
(250 = 100 + 200)
250
NGUỒN VỐN
A – NỢ PHẢI TRẢ 
(300 = 310 + 320)
300
I. Nợ ngắn hạn 310
 1. Vay ngắn hạn 311
 2. Phải trả cho người bán 312
 3. Người mua trả tiền trước 313
 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 III.06
 5. Phải trả người lao động 315
 6. Chi phí phải trả 316
 7. Các khoản phải trả ngắn hạn khác 318
 8. Dự phòng phải trả ngắn hạn 319
II. Nợ dài hạn 320
 1. Vay và nợ dài hạn 321
 2. Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm 322
 3. Phải trả, phải nộp dài hạn khác 328
 4. Dự phòng phải trả dài hạn 329
B – VỐN CHỦ SỞ HỮU
(400 = 410+430)
400
I. Vốn chủ sở hữu 410 III.07
 1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
 2. Thặng dư vốn cổ phần 412
 3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 (….) (….)
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 415
6. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 416
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 417
II. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 430
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 
(440 = 300 + 400 )
440

 
 
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
 

Chỉ tiêu Số        
  cuối năm
Số 
 đầu năm
1- Tài sản thuê ngoài
2- Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3- Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
4- Nợ khó đòi đã xử lý
5- Ngoại tệ các loại

 

Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 
Ghi chú:
(1) Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (…).
(2) Các chỉ tiêu không có số liệu thì không phải báo cáo nhưng không được đánh lại “Mã số”.
(3) Doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm” có thể ghi là  “31.12.X”; “Số đầu năm” có thể ghi là “01.01.X”. 

Lưu ý : Bạn nào cần tải mẫu bảng cân đối kế toán B01-DN này ở dạng word thì hãy liên hệ tới trung tâm để nhận miễn phí nhé

Mẫu bảng cân đối số phát sinh tài khoản – Mẫu F01 -DNN

 

Công ty TNHH Ketoantd.com
Địa chỉ : xx – Quang Trung – Hà Đông – Hà Nội
      Mẫu số: F01-DNN
        (Ban hành theo Thông tư 133/2016/TT-BTC ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Năm……
Đơn vị tính: Đồng
Số hiệu TK Tên tài khoản Số dư đầu kỳ Số phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
    Nợ Nợ Nợ
A B 1 2 3 4 5 6
111 Tiền mặt            
112 Tiền gửi Ngân hàng            
121 Chứng khoán kinh doanh            
131 Phải thu của khách hàng            
133 Thuế GTGT được khấu trừ            
141 Tạm ứng            
152 Nguyên liệu, vật liệu            
153 Công cụ, dụng cụ            
154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang            
155 Thành phẩm            
156 Hàng hóa            
157 Hàng gửi đi bán            
211 Tài sản cố định            
214 Hao mòn tài sản cố định            
228 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác            
242 Chi phí trả trước            
331 Phải trả cho người bán            
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước            
334 Phải trả người lao động            
338 Phải trả, phải nộp khác            
341 Vay và nợ thuê tài chính            
353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi            
411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu            
418 Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu            
421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối            
511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ            
515 Doanh thu hoạt động tài chính            
632 Giá vốn hàng bán            
635 Chi phí tài chính            
642 Chi phí quản lý kinh doanh            
711 Thu nhập khác            
811 Chi phí khác            
821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp            
911 Xác định kết quả kinh doanh            

 

          Lập, Ngày ….. tháng ….. năm ………
  Người lập biểu Kế toán trưởng   Người đại diện theo pháp luật
  (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)   (Ký, họ tên, đóng dấu)
               
Ghi chú: Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

Bảng cân đối tài khoản kế toán mẫu B 01 – h

Mã chương…………………….
Đơn vị báo cáo…………………….
Mã đơn vị SDNS:…………………
        Mẫu số B01- H
(Ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ/BTC ngày  30/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Quí ……..năm…….
Đơn vị tính:……………..
Số hiệu TÊN TÀI KHOẢN SỐ DƯ ĐẦU KỲ SỐ PHÁT SINH SỐ DƯ 
TK Nợ Kỳ này Luỹ kế từ đầu năm CUỐI KỲ (*)
      Nợ Nợ Nợ
A B 1 2 3 4 5 6 7 8
                   
  A – Các TK trong Bảng                
      –                
      –                
      –                
      –                  
——- ————————– ——- ——- —– —– ——- ——– ——- ——-
  Cộng                
                   
  B – Các TK ngoài Bảng                
      –                
      –                
                   
(*) Nếu là báo cáo tài chính  quý IV (năm) thì ghi là “Số dư cuối năm”
                   
    Ngày ….  tháng …. năm… 
Người lập biểu    Kế toán  trưởng     Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên)    (Ký, họ tên)      (Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Có thể bạn muốn đọc tiếp

Bảng cân đối kế toán song ngữ anh việt tại đây : http://ketoantd.com/mau-bang-can-doi-ke-toan-bang-tieng-anh-moi-nhat/

Danh mục hệ thống tài khoản song ngữ anh việt : http://ketoantd.com/bang-he-thong-ten-cac-tai-khoan-ke-toan-theo-tt-200btc-bang-tieng-anh/

Trên đây là các mẫu bảng cân đối kế toán thường dùng nhất trong thực tế từ các đơn vị doanh nghiệp đến đơn vị hành chính sự nghiệp như ngân sách xã, phường. Bạn nào cần download các mẫu này bản word vui lòng để lại email, trung tâm sẽ gửi mẫu cho các bạn nhé

About admin

Trung tâm kế toán hà nội, chuyên đào tạo kế toán tổng hợp thực hành thực tế, kế toán thuế, kế toán phần mềm, kế toán trưởng và cung cấp dịch vụ kế toán trọn gói cho doanh nghiệp. Contact : Mr Đạt 0966.694.823