BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / Bài tập tổng hợp về kế toán tài chính doanh nghiệp 1,2,3 có lời giải

Bài tập tổng hợp về kế toán tài chính doanh nghiệp 1,2,3 có lời giải

Bài tập tổng hợp về kế toán tài chính doanh nghiệp có lời giải

Bài tập kế toán – tài chính là một trong nhiều loại tài liệu hỗ trợ việc học kế toán của người học. Thông qua việc làm bài tập kế toán sẽ giúp người học kiểm chứng được kiến thức của mình đang ở mức độ nào, đã hiểu vấn đề nào, chưa rõ vấn đề nào, qua đó có phương pháp học tập phù hợp để sớm hoàn thiện, bổ sung kiến thức

Với mục đích cung cấp thêm thông tin về bài tập tổng hợp môn kế toán – tài chính cho người học và các bạn sinh viên tại các trường học tham khảo ketoantd.com xin được gửi đến độc giả một số mẫu bài tập như sau

Bài tập tổng hợp kế toán tài chính 1 có lời giải

Kế Toán vật liệu, công cụ dụng cụ

Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên để kế toán hàng tồn kho có tài liệu trong tháng 10/N như sau ( 1000 đ).

  1. Thu mua vật liệu chính nhập kho ,chưa trả tiền cho công ty X. Giá mua ghi trên hóa đơn ( cả thuế GTGT 10% ) là 440.000. Chi phí thu mua đơn vị đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng : 4.200 ( cả thuế GTGT 5%).
  1. Mua nguyên vật liệu của công ty K , trị giá thanh toán ( cả thuế GTGT 10%) : 363.000 Hàng đã kiểm nhận nhập kho đủ.
  1. Phế liệu thu hồi từ thanh lý TSCĐ nhập kho : 5000.
  2. Xuất kho một số thành phẩm để đổi lấy dụng cụ với công ty Y ,trị giá trao đổi ( cả thuế GTGT 10% ) 66.000. Biết giá vốn thành phẩm xuất kho 45.000. Thành phẩm đã bàn giao, dụng cụ đã kiểm nhận , nhập kho đủ.
  1. Dùng tiền mặt mua một số vật liệu phụ của công ty Z theo tổng giá thanh toán ( cả thuế GTGT 10% ) là 55.000.
  1. Trả toàn bộ tiền mua vật liệu ở nghiệp vụ 1 bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng 1%.
  1. Xuất kho vật liệu phụ kém phẩm chất trả lại cho công ty K theo trị giá thanh toán 77.000. ( trong đó có cả thuế GTGT 7.000 ). Công ty K chấp nhận trừ vào số tiền hàng còn nợ.
  1. Xuất tiền mặt tạm ứng cho cán bộ đi thu mua nguyên vật liệu : 3.000.

Yêu cầu:

  1. Định khoản các nghiệp vụ nói trên .
  2. Hãy định khoản các nghiệp vụ nói trên trong trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp .

Bài giải

  1. Định khoản các nghiệp vụ nêu trên.

1a)

Nợ TK 152 ( VLC) : 400.000

Nợ TK 133 ( 1331) : 40.000

  • -Có TK 331 ( X) : 440.000

1b)

Nợ TK 152 ( VLC) : 4.000

Nợ TK 133 ( 1331) : 2.000

  • -Có TK 112 : 4.200

2.) Nợ TK 152 ( VLP ) : 330.000

Nợ TK 133 ( 1331 ) : 33.000

  • Có TK 331 (X): 363.000

3.) Nợ TK 152 ( PL) : 5.000

  • -Có TK 711: 5.000

4a) Nợ TK 632 : 45.000

  • -Có TK 155: 45.000

4b) Nợ TK 131 (Y) : 66.000

  • -Có TK 511: 60.000
  • -Có TK 3331( 33311): 6.000

4c) Nợ TK 153 ( 1531): 60.000

Nợ TK 133 ( 1331): 6.000

  • -Có TK 131 (Y) : 66.000

5a) Nợ TK 152 ( VLP): 50.000

Nợ TK 133 ( 1331): 5.000

  • -Có TK 331 (Z) : 55.000

5b) Nợ TK 331 ( Z) : 55.000

  • -Có TK 111: 55.000

6) Nợ TK 331 (X) : 440.000

  • -Có TK 515 : 4.400
  • -Có TK 112 : 435.600

7) Nợ TK 331 (K) : 77.000

  • -Có TK 133(1331): 7.000
  • -Có TK 152 (VLP): 70.000

8) Nợ TK 141 : 3.000

  • -Có TK 111 : 3.000
  1. Định khoản các nghiệp vụ nói trên trong trường hợp DN tính thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp .

1a) Nợ TK 152 ( VLC) : 440.000

  • -Có TK 331(X): 440.000

1b) Nợ TK 152 (VLC) : 4.200

  • -Có TK 112 : 4.200

2) Nợ TK 152 ( VLP) : 363.000

  • -Có TK 331 ( X) : 363.000

3) Nợ TK 152 ( PL) : 5.000

  • -Có TK 711: 5.000

4a) Nợ TK 632 : 45.000

  • – Có TK 155 : 45.000

4b) Nợ TK 131 ( Y): 66.000

  • -Có TK 511: 66.000

4c) Nợ TK 153 ( 1531): 66.000

  • -Có TK 131 ( Y): 66.000

5a) Nợ TK 152 ( VLP) : 55.000

  • -Có TK 331( Z) : 55.000

5b) Nợ TK 331 ( Z ) : 55.000

  • -Có TK 111: 55.000

6) Nợ TK 331 ( X): 440.000

  • -Có TK 515: 4.400
  • -Có TK 112 : 435.600

7) Nợ TK 331 ( K): 77.000

  • -Có TK 152 ( VLP) : 77.000

8) Nợ TK 141 : 3.000

  • -Có TK 111 : 3.000

Bài tập tổng hợp kế toán tài chính 2

Tại Công ty X, tháng 7/08có tài liệu sau:

  1. Trích bảng kê số 9- Tháng 6/08: chỉ tiêu thành phẩm tồn kho: sản phẩm A: SL: 100, trị giá thực tế 550.000
  2. Trích bảng kê số 10- Tháng 6/08: Chứng từ gửi hàng đi bán số 20 ngày 30/6:Gửi Công ty N bán SL: 10 sản phẩm A, trị giá vốn thực tế xuất kho: 55.000
  1. Phiếu nhập kho số 100, ngày 15/08: nhập kho 200 sản phẩm A, giá thành sản xuất đơn vị 5.800/sản phẩm
  1. Các chứng từ bán hàng trong tháng:

– Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ số 28 ngày 20/08: gửi bán đại lí Y: 20 sản phẩm A, giá bán cha thuế 6.000/sản phẩm

– Phiếu xuất kho số 29, hoá đơn bán hàng OB/07- 002272 ngày 22/8: xuất bán cho công ty H, số lợng 10 sản phẩm A, giá bán cha thuế 6.200/ sản phẩm. Công ty H  trả tiền

– Phiếu xuất kho số 30, hoá đơn bán hàng OB/07- 002273 ngày 23/8: xuất bán cho công ty B, số lợng 50 sản phẩm A, giá bán cha thuế 6.300/ sản phẩm. Công ty B trả tiền

  1. Các chứng từ thanh toán:

– Giấy báo có số 160, ngày 3/8: Công ty N thông báo đã bán hết hàng, chuyển trả tiền hàng và thuế là: 66.000

– Phiếu thu số 172 ngày 23/8: Công ty H thanh toán tiền hàng

– Phiếu thu số 173 ngày 24/8: Đại lí Y thanh toán tiền bán toàn bộ số hàng gửi trong kì ( đã giữ lại 5% hoa hồng trên tổng giá trị hàng tiêu thụ, gồm cả thuế)

  1. Chi phí bán hàng phân bổ cho sản phẩm A là 15.000, gồm:

– Chi phí nhân viên: 5.000

– Chi phí KH TSCĐ: 2.500

– Chi phí CCDC phân bổ trong kì: 1.500

– Chi phí khác bằng tiền: 2.000

– Chi phí dịch vụ mua ngoài: 4.000

  1. Chi phí QLDN phân bổ cho sản phẩm A: 5.000

Yêu cầu:

  1. Tính toán, lập định khoản nghiệp vụ phát sinh. Xác định lãi – lỗ tiêu thụ sản phẩm A
  1. Lập sổ chi tiết doanh thu, chi tiết thành phẩm
  2. Lập bảng kê số 8, số 10

( Giả thiết: DN áp dụng phơng pháp KKTX, thuế GTGT khấu trừ với thuế suất tính cho sản phẩm A là:10%, hạch toán hàng tồn kho theo phơng pháp bình quân gia quyền)

Bài tập tổng hợp kế toán tài chính doanh nghiệp 3

Tại 1 DN, áp dụng thuế suất thuế TNDN 25%, tiến hành đầu tư mới 2 tài sản cố định A&B, các tài sản này đưa vào sử dụng đồg thời.

1 – Mua Tài sản cố định hữu hình A, phải qua quá trình sửa chữa lâu dài, chi phí pát sinh như sau:
+ Xuất kho NVL sử dụg trị giá 500.000.000đ
+ Tiền nhân công thuê ngoài 330.000.000đ, đã bao gồm 10% thuế GTGT, thanh toán bằng TGNH.
+ Tập hợp chi phí khác bằng tiền mặt 100.000.000đ, thuế GTGT 10%.
+ Bàn giao đưa tài sản vào hoạt động, thời gian khấu hao theo kế toán 5 năm, theo cơ quan thuế 6 năm.

2 – Nhập khẩu một tài sản cố định hữu hình B, trị giá 20.000USD, tỷ giá 20.000đ/USD, chưa thanh toán tiền. Thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT 10%. Đã nộp các khoản thuế bằng tiền mặt. Chi phí lắp đặt 60.000.000, thuế GTGT 10%, thanh toán bằng chuyển khoản. Thời gian khấu hao theo kế toán 5 năm, theo cơ quan thuế 4 năm.

Yêu cầu:
1- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2- Lập bảng và phản ánh chi phí thuế TNHL hoãn lại trong trường hợp trên.

About admin

Trung tâm kế toán hà nội, chuyên đào tạo kế toán tổng hợp thực hành thực tế, kế toán thuế, kế toán phần mềm, kế toán trưởng và cung cấp dịch vụ kế toán trọn gói cho doanh nghiệp. Contact : Mr Đạt 0966.694.823