BIGtheme.net http://bigtheme.net/ecommerce/opencart OpenCart Templates
Home / Tổng hợp / 170 từ tiếng anh chuyên ngành kế toán tổng hợp quan trọng

170 từ tiếng anh chuyên ngành kế toán tổng hợp quan trọng

170 từ tiếng anh chuyên ngành kế toán tổng hợp

Ngày càng có nhiều bạn kế toán muốn học tiếng anh chuyên ngành kế toán để có nhiều cơ hội thăng tiến và nhận được mức lương hấp dẫn hơn. Việc cản trở lớn nhất khi kế toán tiếp cận tiếng anh đó học từ vựng, do kế toán có nhiều nghiệp vụ mà khi dịch sang tiếng anh chúng na ná nhau, bởi vậy ketoantd.com xin được gửi tới bạn đọc đang tìm hiểu về tiếng anh trong kế toán, kế toán tổng hợp một số từ vựng hay dùng trong ngành

  1.  Kế toán tổng hợp dịch sang tiếng anh viết là General Accounting
  2. Crossed cheque (n): séc thanh toán bằng chuyển khoảng
  3. Open cheque (n): séc mở
  4. Bearer cheque (n): séc vô danh
  5. Draw (v): rút
  6. Drawee (n): ngân hàng của người ký phát
  7. Drawer = Payer (n): người ký phát (séc)
  8. Payee (n): người được thanh toán
  9. Bearer (n): người cầm (séc)
  10. In word: (tiền) bằng chữ
  11. In figures: (tiền) bằng số
  12. Cheque clearing (n): sự thanh toán séc
  13. Counterfoil (n): cuống (séc)
  14. Voucher (n): biên lai, chứng từ
  15. Encode (v): mã hoá
  16. Sort code (n): mã chi nhánh Ngân hàng
  17. Codeword (n): ký hiệu (mật)
  18. Decode (v): giải mã
  19. Pay into (v): nộp vào
  20. Proof of identity (n): bằng chứng nhận diện
  21. Authorize (v): cấp phép
  22. Letter of authority (n): thư uỷ nhiệm
  23. Account holder (n): chủ tài khoản
  24. Expiry date (n): ngày hết hạn
  25. ATM (Automatic Teller Machine) (n): máy rút tiền tự động
  26. BACS (The Bankers Automated Clearing Service) (n): dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng
  27. CHAPS (Clearing House Automated Payment System) (n): hệ thống thanh toán bù trừ tự động
  28. EFTPOS (Electronic Funds Transfer at Point Of Sale) (n): máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng
  29. IBOS: hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng
  30. PIN (Personal Identification Number) (n): Mã PIN, mã số định danh cá nhân
  31. SWIFT (The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications) (n): Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu
  32. GIRO: hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng
  33. BGC (Bank GIRO Credit) (n): ghi có qua hệ thống GIRO
  34. Magnetic stripe (n): dải băng từ
  35. Reconcile (v): bù trừ, điều hoà
  36. Circulation (n): sự lưu thông
  37. Clear (v): thanh toán bù trừ
  38. Clearing bank (n): ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ
  39. Clearing house (n): trung tâm thanh toán bù trừ
  40. Honour (v): chấp nhận thanh toán
  41. Refer to drawer (viết tắc là R.D) (n): tra soát người ký phát
  42. Non-card instrument (n): phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt
  43. Present (v): xuất trình, nộp
  44. Outcome (n): kết quả
  45. Debt (n): khoản nợ
  46. Debit (v): ghi nợ
  47. Debit balance (n): số dư nợ
  48. Direct debit (n): ghi nợ trực tiếp
  49. Deposit money (n): tiền gửi
  50. Give credit (v): cấp tín dụng
  51. Illegible (adj): không đọc được
  52. Bankrupt/bust (adj): vỡ nợ, phá sản
  53. Make out (v): ký phát, viết (séc)
  54. Banker (n): người của ngân hàng
  55. Place of cash (n): nơi dùng tiền mặt
  56. Obtain cash (v): rút tiền mặt
  57. Cashpoint (n): điểm rút tiền mặt
  58. Make payment (v): ra lệnh chi trả
  59. Subtract (n): trừ
  60. Plastic money (n): tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng)
  61. Sort of card (n): loại thẻ
  62. Plastic card (n): thẻ nhựa
  63. Charge card (n): thẻ thanh toán
  64. Smart card (n): thẻ thông minh
  65. Cash card (n): thẻ rút tiền mặt
  66. Cheque card (n): thẻ séc
  67. Bank card (n): thẻ ngân hàng
  68. Cardholder (n): chủ thẻ
  69. Shareholder (n): cổ đông
  70. Dispenser (n): máy rút tiền tự động
  71. Statement (n): sao kê (tài khoản)
  72. Mini-statement (n): tờ sao kê rút gọn
  73. Cashier (n): nhân viên thu, chi tiền (ở Anh)
  74. Teller = cashier (n): người máy chi trả tiền mặt
  75. Withdraw (v): rút tiền mặt
  76. Deduct (v): trừ đi, khấu đi
  77. Transfer (v): chuyển
  78. Transaction (n): giao dịch
  79. Transmit (v): chuyển, truyền
  80. Dispense (v): phân phát, ban
  81. Terminal (n): máy tính trạm
  82. Reveal (v): tiết lộ
  83. Maintain (v): duy trì, bảo quản
  84. Make available (v): chuẩn bị sẵn
  85. Refund (v): trả lại (tiền vay)
  86. Constantly (adv): không dứt, liên tục
  87. In effect: thực tế
  88. Retailer (n): người bán lẻ
  89. Commission (n): tiền hoa hồng
  90. Premise (n): cửa hàng
  91. Due (adj): đến kỳ hạn
  92. Records (n): sổ sách
  93. Pass (v): chấp nhận, chuyển qua
  94. Swipe (v): chấp nhận
  95. Reader (n): máy đọc
  96. Get into (v): mắc vào, lâm vào
  97. Overspend (v): xài quá khả năng
  98. Administrative cost (n): chi phí quản lý
  99. Processor (n): bộ xử lí máy tính
  100. Central switch (n): máy tính trung tâm
  101. In order: đúng quy định
  102. Standing order = SO (n): uỷ nhiệm chi
  103. Interest-free (adj): không phải trả lãi
  104. Collect (v): thu hồi (nợ)
  105. Check-out till (n): quầy tính tiền
  106. Fair (adj): hợp lý
  107. Subsidy (n): phụ cấp, phụ phí
  108. Cost (n): phí
  109. Limit (n): hạn mức
  110. Credit limit (n): hạn mức tín dụng
  111. Draft (n): hối phiếu
  112. Overdraft (n): sự rút vượt quá số dư, dự thấu chi
  113. Grovelling (adj): luồn cúi, biết điều
  114. Remittance (n): sự chuyển tiền
  115. Quote (n): trích dẫn
  116. Reference (n): tham chiếu
  117. Interest rate (n): lãi suất
  118. Mortgage (n): nợ thuế chấp
  119. Abolish (v): bãi bỏ, huỷ bỏ
  120. Mandate (n): tờ uỷ nhiệm
  121. Out going (n): khoản chi tiêu
  122. Remission (n): sự miễn giảm
  123. Remitter (n): người chuyển tiền
  124. Leaflet (n): tờ bướm (quảng cáo)
  125. Originator (n): người khởi đầu
  126. Consumer (n): người tiêu thụ
  127. Regular payment (n): thanh toán thường kỳ
  128. Billing cost (n): chi phí hoá đơn
  129. Insurance (n): bảo hiểm
  130. Doubt (n): sự nghi ngờ
  131. Excess amount (n): tiền thừa
  132. Creditor (n): người ghi có (bán hàng)
  133. Efficiency (n): hiệu quả
  134. Cash flow (n): lưu lượng tiền
  135. Inform (v): báo tin
  136. On behalf: nhân danh
  137. Achieve (v): đạt được
  138. Budget account application (n): giấy trả tiền làm nhiều kỳ
  139. Reverse (n): ngược lại
  140. Break (v): phạm, vi phạm
  141. Exceed (v): vượt trội
  142. VAT Reg. No (n): mã số thuế VAT
  143. Originate (v): khởi đầu
  144. Settle (v): thanh toán
  145. Trace (v): truy tìm
  146. Carry out (v): tiến hành
  147. Intermediary (n): người làm trung gian
  148. Correspondent (n): ngân hàng có quan hệ đại lý
  149. Telegraphic transfer (n): chuyển tiền bằng điện tín
  150. Instant cash transfer (n): chuyển tiền ngay tức thời
  151. Mail transfer (n): chuyển tiền bằng thư
  152. Absolute security (n): an toàn tuyệt đối
  153. Straightforward (adj): đơn giản, không rắc rối
  154. Boundary (n): biên giới
  155. Reliably (a): chắc chắn, đáng tin cậy
  156. Domestic (adj): trong nước, nội trợ
  157. Significantly (adv): một cách đáng kể
  158. Local currency (n): nội tệ
  159. Generous (adj): hào phóng
  160. Counter (n): quầy (chi tiền)
  161. Long term (n): lãi
  162. Top rate (n): lãi suất cao nhất
  163. Headline (n): đề mục (báo, quảng cáo)
  164. Free banking (n): không tính phí dịch vụ ngân hàng
  165. Generous term (n): điều kiện hào phóng
  166. Current account (n): tài khoản vãng lai
  167. Recapitulate (v): tóm lại, tóm tắt lại
  168. Security courier services (n): dịch vụ vận chuyển bảo đảm
  169. Beneficiary (n): người thụ hưởng
  170. First class (n): phát chuyển nhanh
  171. Upward limit (n): mức cho phép cao nhất

Còn rất nhiều từ tiếng anh chuyên ngành kế toán mà chúng tôi sẽ gửi đến các bạn trong các bài viết tiết theo. Chúc các bạn học tiếng anh ngành kế toán tốt

About admin